

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`6.` reading
`-` love doing st: yêu thích làm gì
`7.` was cooking
`-` HĐ đang diễn ra thì HĐ khác xen vào (trong QK) `to` HĐ đang diễn ra chia QKTD: S + was/ were + V-ing.
`8.` watches
`-` HTĐ: S + V (s/es) ...
`9.` has stayed
`-` HTHT: S + have/has + V3/ed
`10.` is
`-` N chỉ môn học `to` tobe dùng "is"
`11.` illness
`-` illness(n) : sự ốm đau
`-` because of + N/V-ing: bởi vì
`12.` healthy
`-` Adj + N
`-` healthy (a): lành mạnh
`13.` exactly
`-` V + adv
`-` exactly: chính xác
`14.` antiviral
`-` antiviral drugs: thuốc kháng virus
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin