

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 B → to buy .
- S + would like + to V + O ... : Ai đó muốn làm gì ...
2 D → rising .
- Hành động quá khứ đang diễn ta khi được nói đến → Dùng ''V_ing'' .
3 B → to climb .
- S + warn + O + ( not ) + to V + O ... : Ai đó cảnh báo ai ( đừng ) làm gì ...
4 C → breaking .
- S + apologize + V_ing + O ... : Ai đó xin lỗi vì đã làm gì ...
5 A → will insist .
- Tomorrow : Tương lai đơn .
⇒ S + will + V-inf + O ...
6 B → driving .
- S + hate + V_ing + O ... : Ai đó ghét làm gì ...
7 A → will go .
- next week : Tương lai đơn .
⇒ S + will + V-inf + O ...
8 B → likes .
- ''My younger sister'' là số ít và ở hiện tại → Thêm ''s'' sau động từ .
9 B → cooking .
- S + enjoy + V_ing + O ... : Ai đó thích làm gì ...
10 B → delighted to hear .
- S + be + delighted + to V + O ... : Ai đó hân hoan vì điều gì ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1.` B `->` to buy
`->` would like to Vinf : thích làm gì
`2.` D `->` rising
`->` see sth Ving : thấy thứ gì làm gì
`3.` B `->` to climb
`->` warn sb ( not ) to Vinf : cảnh báo ai ( không ) làm gì
`4.` C `->` breaking
`->` apologize for Ving : xin lỗi vì làm gì
`5.` A `->` will insist
`->` tomorrow - TLĐ : S + will + Vinf ...
`6.` B `->` driving
`->` hate + Ving : ghét làm gì
`7.` A `->` will go
`->` next week - TLĐ : S + will + Vinf ...
`8.` B `->` likes
`->` Chủ ngữ số ít + Vs/es
`9.` B `->` cooking
`->` enjoy + Ving : thích làm gì
`10.` B `->` delighted to hear
`->` be delighted to Vinf : vui mừng làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin