

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` is `-` will join
`2` save `-` will buy
`3` will pass `-` revises
`4` don't bring `-` will get
`5` don't travel `-` won't see
`6` will be `-` doesn't get up
`-------`
`-` Câu điều kiện loại `1` `->` diễn tả việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai:
`@` Form: If + S + V (HTĐ), S + will/can (not) + V
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`color[violet][Answer :]`
`1.` is `-` will join
`2.` save `-` will buy
`3.` will pass `-` revises
`4.` don't bring `-` will get
`5.` don't travel `-` won't see
`6.` will be `-` doesn't get up
Explain :
`1.` Cấu trúc If điều kiện loại `1 :`
`->` If `+` S `+` V(s/es), S `+` will/can/shall `+` V(nguyên mẫu)
`2.` Cấu trúc giống câu `1`
`3.` Cấu trúc giống câu `1`
`4.` Cấu trúc giống câu `1`
`5.` Cấu trúc giống câu `1`
`6.` Cấu trúc giống câu `1`
`@` Lưu ý :
`->` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` V(nguyên thể)
`->` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+` V(s/es)
`3.` She `->` danh từ số ít dùng "s' sau revise
$chucbanhoctot$
`color{cyan}{#anhngocha2007}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
40
0
Cảm ơn ạ!
4067
60034
2518
không có gì