Đăng nhập để hỏi chi tiết


Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Các từ đồng nghĩa với từ "chần chừ":
Từ số 1: Do dự
Từ số 2: Đắn đo
Từ số 3: Chần chờ
Từ số 4: Chậm trễ
Từ số 5: Lăn tăn
Một số từ cùng nghĩa khác: Lưỡng lự, phân vân, ngần ngại
Nếu đúng xin vote cho mình 5 sao, cảm ơn và phản hồi tích cực ạ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`#` Olwen.
- Đồng nghĩa có nghĩa là từ có nghĩa gần giống hoặc giống nhau hoàn toàn.
5 Từ đồng nghĩa với chần chừ :
- Chần chờ, do dự, ngần ngừ, lừng khừng, lần chần.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin