Câu 1: Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?
→A. Vật liệu bị hút. B. Vật liệu từ.
C. Vật liệu có điện tính.
Câu 2: Để phân biệt hai cực của nam châm người ta sơn hai màu khác nhau là màu gì?
→A. Màu vàng là cực nam ghi chữ S, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ N.
B. Màu xanh là cực nam g ...
Xem thêm
2
53
0
Câu 31: Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm →A. đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật. B. duy trì sự sinh trưởng, phát triển của sinh vật C. đảm bảo sự phát triển liên tục của loài. D. giữ cho cá thể sinh vật tồn tại lâu dài. Câu 32: Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành →A. từ rễ của cây B. từ một phần của thân cây C. từ lá của cây D. từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây Câu 33: Phát biểu nào không đúng khi nói về sinh sản hữu tính ở thực vật? →A. Hoa là cơ quan sinh sản hữu tính ở thực vật hạt kín. B. Thụ phấn là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc lên đầu nhụy. C. Thụ tinh là sự kết hợp của giao tử đực với giao tử cái để tạo thành hợp tử. D. Quả do đầu nhụy phát triển thành, quả lớn lên được là do tế bào phân chi→A. Câu 34: Ưu điểm của hình thức sinh sản hữu tính so với hình thức sinh sản vô tính là →A. có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp duy trì khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường sống ổn định. B. có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường sống. C. có thể tạo ra được một số lượng cá thể con rất lớn trong một khoảng thời gian ngắn từ một cá thể mẹ ban đầu. D. có thể thực hiện được ngay cả trong trường hợp số lượng cá thể của loài bị giảm sút nghiêm trọng. Câu 35: Quá trình ss ở sinh vật được diễn ra định kì ở mỗi loài là do yếu tố nào tham gia quá trình điều hòa sinh sản? →A. Yếu tố thức ăn. B. Yếu tố hormone. C. Yếu tố nhiệt độ. D. Yếu tố độ ẩm. Câu 36: Phương pháp thụ phấn nhân tạo được thực hiện theo cách nào sau đây? →A. Quét để lấy noãn ở hoa cái rồi đưa noãn vào hạt phấn của hoa đực. B. Quét để lấy hạt phấn ở hoa đực rồi đưa hạt phấn vào nhụy của hoa cái. C. Quét để lấy hạt phấn ở hoa đực rồi đưa hạt phấn vào nhị của hoa cái. D. Quét để lấy noãn ở hoa cái rồi đưa noãn vào chỉ nhị của hoa đực. Câu 37: Biện pháp nào dưới đây giúp điều khiển thụ tinh ở động vật đạt hiệu quả nhất? →A. Thay đổi các yếu tố môi trường B. Sử dụng hormone C. Thụ tinh nhân tạo D. Sử dụng chất kích thích tổng hợp Câu 38: Đâu không phải là mục đích của việc điều khiển sinh sản ở động vật? →A. Điều khiển tuổi thọ. B. Điều khiển thời điểm sinh sản. C. Điều khiển giới tính. D. Điều khiển số con Câu 39: Hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng diễn ra chủ yếu ở những cấp độ nào sau đây? →A. Tế bào và mô. B. Tế bào và cơ thể. C. Mô và cơ quan. D. Mô và cơ thể. Rút gọnCâu 31: Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm →A. đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật. B. duy trì sự sinh trưởng, phát triển của sinh vật C. đảm bảo sự phát triển liên tục của loài. D. giữ cho cá thể s... xem thêm
2
53
0
Câu 20: Sản phẩm của quang hợp là? → D. Oxygen, glucose. Câu 21: Tập tính động vật là →A. chuỗi các phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại. B. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại. C. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại. D. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại. Câu 22: Có mấy hình thức sinh sản? → B. 2 Câu 23: Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình →A. tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp cơ thể mẹ và cơ thể bố B. tạo ra cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ hoặc bố C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển tạo thành cơ thể mới. D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ. Câu 24: Sinh trưởng ở sinh vật là →A. sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào. B. sự tăng lên về khối lượng cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào. C. sự tăng lên về kích thước cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào. D. biến đổi diễn ra trong đời sống của cá thể. Câu 25: Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là →A. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ B. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên. C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ. Câu 26: Thứ tự các giai đoạn phát triển đúng của vòng đời ếch là: →A. ếch trưởng thành, trứng, nòng nọc, ếch con. B. trứng, nòng nọc, ếch con, ếch trưởng thành. C. nòng nọc, ếch trưởng thành, trứng, ếch con. D. trứng, ếch con, nòng nọc, ếch trưởng thành. Câu 27: Một nam châm có đặc tính nào dưới đây? →A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ. B. Khi bị nung nóng thì có thể hút các vụn sắt. C. Có thể hút các vật bằng sắt. D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt. Câu 28: Chọn đáp án sai về từ trường Trái Đất. →A. Trái Đất là một nam châm khổng lồ. B. Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ trường Trái Đất có chiều đi từ Nam bán cầu đến Bắc bán cầu. C. Cực Bắc địa lí và cực Bắc địa từ trùng nhau. D. Cực Nam địa lí không trùng cực Nam địa từ. Câu 29: Cho thanh nam châm có các từ cực như hình vẽ, em hãy chỉ ra chiều của các đường sức từ tại điểm A, B? →A. Đường sức từ tại cả hai điểm A và B đều có chiều từ trên xuống dưới. B. Đường sức từ tại cả hai điểm A và B đều có chiều từ dưới lên trên. C. Đường sức từ tại điểm A có chiều từ trên xuống dưới và tại B có chiều từ dưới lên trên. D. Đường sức từ tại điểm A có chiều từ dưới lên trên và tại B có chiều từ trên xuống dưới. Câu 30: Tại sao khi có dòng điện chạy qua cuộn dây thì đinh sắt lại hút được kẹp giấy? →A. Vì kđ đinh sắt nóng lên và hút được kẹp giấy C. Vì khi đó đinh sắt giống như nam châm B. Vì khi đó đinh sắt bị nhiễm điện và hút được kẹp giấy D. Vì khi đó đinh sắt có dòng điện chạy qua và hút được kẹp giấy Rút gọnCâu 20: Sản phẩm của quang hợp là? → D. Oxygen, glucose. Câu 21: Tập tính động vật là →A. chuỗi các phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại. B. một ... xem thêm
2
53
0
Câu 11: Ở thực vật, hormone kích thích sự nở hoa là →A. hormone auxin. B. hormone cytokinin. C. hormone etylen. D. hormone florigen. Câu 12: Trong chăn nuôi, để tăng hiệu quả thụ tinh và điều khiển số con sinh ra trong một lứa, người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây? →A. Gây đột biến. B. Nhân bản vô tính. C. Thụ tinh nhân tạo. D. Dung hợp tế bào trần. Câu 13: Sự thống nhất về mặt cấu trúc trong cơ thể đa bào được thể hiện qua các cấp độ tổ chức lần lượt là →A. tế bào – mô – cơ quan – hệ cơ quan – cơ thể. B. tế bào – mô – hệ cơ quan – cơ quan – cơ thể. C. tế bào – cơ quan – hệ cơ quan – mô – cơ thể. D. tế bào – cơ quan – mô – hệ cơ quan – cơ thể. Câu 14: Trong cơ thể đơn bào, các hoạt động sống được thực hiện nhờ →A. sự phối hợp giữa các thành phần cấu trúc của tế bào. B. sự phối hợp giữa các loại tế bào cấu tạo nên cơ thể. C. sự phối hợp giữa các loại mô cấu tạo nên cơ thể. D. sự phối hợp giữa các loại cơ quan cấu tạo nên cơ thể Câu 15: Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì →A. mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào. B. tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất trong cơ thể. C. tế bào có khả năng sinh sản để tạo ra các tế bào mới. D. phần lớn hoạt động sống đều được diễn ra trong tế bào Câu 16: Trong thực tiễn, cây ăn quả lâu năm thường được nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì →A. dễ trồng và tốn ít công chăm sóc. B. giúp nhân giống nhanh và nhiều, tránh được sâu bệnh gây hại. C. giúp tăng thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả. D. giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả. Câu 17: Nước có những vai trò gì đối với sinh vật? →A. Là môi trường sống của tất cả các sinh vật. B. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. C. Là nguyên liệu cho các phản ứng sinh hó→A. D. Chiếm hơn 70% khối lượng cơ thể sinh vật; Tạo môi trường liên kết các thành phần và tham gia nhiều hoạt động sống khác nhau trong cơ thể sinh vật. Câu 18: Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích → B. từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể. Câu 19: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với →A. sự chuyển hoá của sinh vật. B. sự biến đổi các chất. C. sự trao đổi năng lượng D. sự sống của sinh vật Rút gọnCâu 11: Ở thực vật, hormone kích thích sự nở hoa là →A. hormone auxin. B. hormone cytokinin. C. hormone etylen. D. hormone florigen. Câu 12: Trong chăn nuôi, để tăng hiệu quả thụ tinh và điều khiển số con sinh ra trong một lứa, người ta t... xem thêm
2
53
0
GIÚP E VS Ạ
973
2393
1087
đg cần gấp à
2
53
0
DẠ
2
53
0
ĐC CÂU NÀO THÌ ĐC Ạ
2
53
0
THANKS ANH RẤT NHÌU