

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
44. C (the ⇒ an)
a/an + N số ít
an dùng khi đứng đầu là các nguyên âm UEOAI
45. A (use ⇒ using)
S + am/is/are + Ving: thì HTTD
46. C (Our ⇒ Ours)
Our (tính từ sở hữu) + N
Ours: đại từ sở hữu = TTSH + N
47. D (a ⇒ the)
the + N : đã xác định
48. B (but ⇒ bỏ)
Không dùng 2 liên từ trong 1 câu
Though + clause, clause: mặc dù
49. B (are travelling ⇒ will travel)
S + think(s) + S+ will + V1
50. B (However ⇒ but)
Clause + but + clause: nhưng (mang nghĩa tương phản)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`4` `C`
`->` an
`-` The + danh từ xác định (đã được nhắc đến trước đó hoặc cả người nói người nghe đều ngầm hiểu)
`-` "automatic electric car: xe điện tự động" là danh từ mới được nhắc đến lần đầu trong câu `=>` là danh từ không xác định và là danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng một nguyên âm "a" `=>` dùng an
`5` `A`
`->` using
`-` có to be are `=>` thì HTTD: S + is/am/are + V-ing
`6` `C`
`->` ours
`-` TTSH (her) + N (car) `=` ĐTSH
`-` Sau TTSH "our" không có danh từ nên phải dùng đại từ sở hữu `=>` ours ( `=` our car)
`7` `D`
`->` the
`-` the + danh từ xác định
`->` the word "eco-friendly": từ "eco-friendly" (cả người nói và người nghe đều ngầm hiểu) `=>` dùng the
`8` `B`
`->` bỏ
`-` Although/though + S + V, S + V: mặc dù ..., .... (không có but)
`9` `B`
`->` will travel
`-` S + think + S + will + V `=>` dùng thì tương lai đơn để diễn tả một dự đoán không chắc chắn
`10` `B`
`->` However,
`-` ... However, S + V: ... Tuy nhiên.... | S + V; however, S + V: ....; tuy nhiên, ....
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin