

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` Some new airports will be constructed on islands.
- Chủ ngữ "Some new airports" không gây ra hành động "construct"- thi công.
`->` Câu bị động- Thì tương lai đơn: S + will + be + V (Pii) + (by O).
- "Vài phi trường mới sẽ được thi công trên những hòn đảo"
`2.` Might this promise be fulfilled by the new president as quickly as people would like?
- "Might" diễn tả khả năng xảy ra hành động ở khả năng thấp (dưới `50%`)
- Chủ ngữ "this promise" không gây ra hành động "fulfill"- thi hành.
`->` Câu bị động với động từ khuyết thiếu- Might- Nghi vấn: Might + S + be + V (Pii) + (by O)?
- "Lời hứa này sẽ được tổng thống mới thi hành nhanh chóng như mọi người mong muốn không không?"
`3.` The mystery is going to be found out.
- Chủ ngữ "The mystery" không gây ra hành động "find out"- tìm ra.
`->` Câu bị động- Thì tương lai gần: S + to be + going to be + V (Pii) + (by O).
- "Bí ẩn sắp được tìm ra"
`4.` Where will you be sent by your company next year?
- Chủ ngữ "you" không gây ra hành động "send"- gửi đi.
`->` Câu bị động- Thì tương lai đơn- Nghi vấn: Will + S + be + V (Pii) + (by O).
- "Năm sau bạn sẽ được gửi đi bởi công ty của bạn đến nơi nào?"
`5.` The accident ought to have been reported to the police.
- should/ ought to + have + V (Pii): đáng lẽ ra phải làm gì.
- Chủ ngữ "The accident" không gây ra hành động "report"- báo cáo.
`->` Câu bị động- Với cấu trúc "should have/ ought to have": S + should/ ought to + have + been + V (Pii) + (by O).
- "Vụ tai nạn đáng lí ra phải được báo cáo cho cảnh sát"
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. Some new airports will be constructed on islands.
`-` Câu bị động TLĐ (?) : S + will + be + V3/ed + (by O)
2. Might this promise be fulfilled by the new president as quickly as people would like?
`-` (?) : Might + S + be + V3/ed + (by O) ? : Cái gì có thể được/bị làm gì không?
3. The mystery is going to be found out.
`-` Câu bị động TLG (?) : Is/am/are + S + going to + be + V3/ed + (by O)?
4. Where will you be sent by your company next year?
`-` Câu bị động TLĐ (?) : Wh- + will + S + be + V3/ed + O?
5. The accident ought to have been reported to the police.
`-` Câu chủ động : S + ought + to + have V3/ed : Ai lẽ ra nên làm gì
`=>` Câu bị động : S + ought + to + have + been + V3/ed + (by O) : Cái gì/Ai lẽ ra nên bị/được làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin