

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. B. complaining (V-ing)
$\longrightarrow$ Cấu trúc câu phàn nàn thì HTTD với always thể khẳng định: S + be (am/ is/ are) + always + V-ing + O
2. C. watching (V-ing)
$\longrightarrow$ Cấu trúc với spend: S + spend/ spends/ spent + time + V-ing
3. A. recent (adj)
$\longrightarrow$ survey là n, trước n là adj
$\longrightarrow$ recent survey: khảo sát gần đây
4. D. shows (V-s/es)
$\longrightarrow$ A ____ survey là một chủ ngữ số ít $\longrightarrow$ động từ thêm s/es
5. front (n)
$\longrightarrow$ in front of: ở đằng trước
6. a day
$\longrightarrow$ 3 hours one/ a day: 3 giờ đồng hồ trong một ngày
7. C. Surprisingly (adv)
$\longrightarrow$ Adv đứng ở đầu câu trước dấu phẩy.
8. D. According (adv)
$\longrightarrow$ According to + N, S + V: dựa theo
9. C. has (v)
$\longrightarrow$ television là chủ ngữ số ít $\longrightarrow$ động từ thêm s/es
10. B. their (possessive determiners)
$\longrightarrow$ their mang nghĩa là của họ $\longrightarrow$ bổ sung cho children
Xin CTLHN + 5 sao + Cảm ơn ạ!!!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin