Câu 1: Mật khẩu của một trang web là một dãy có từ 2 tới 3 kí tự, trong đó kí tư đầu tiên là một trong 26 chữ cái in thường trong bảng chữ cái tiếng Anh(từ a đến z), mỗi kí tự còn lại là một chữ số từ 0 đến 9. Hỏi có thể tạo được bao nhiễu mật khẩu khác nhau?
A. 2600.
B. 676.
D. 2860.
A. 260.
Câu 2: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn và có 4 chữ số khác nhau?
A. 56.
B. 240.
C. 752.
D. 160.
Câu 3: Bạn An có 4 quyển sách Toán học, 6 quyển sách Văn học và 5 quyển sách Tiếng Anh, các quyển sách là khác nhau. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn một quyển sách dễ đọc?
A. 120.
B. 15.
C. 11.
D. 10.
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):$(x1)^2+(y+3)^2=16$ . Tọa độ tâm I của
đường tròn (C) là
A. (-1;-3).
B. (1:3).
C. (1-3).
D. (-3;1).
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d :2x3y+1= 0 . Véc tơ nào dưới đây là một
véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
A$\overrightarrow{n_{4}}$ =(3; 2).
B. $\overrightarrow{n_{2}}$ = (2;3).
C. $\overrightarrow{n_{1}}$ = ( 2; -3)
D. $\overrightarrow{n_{3}}$ = (3-2).
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:3x+4y+3=0. Khoảng cách từ điểm
4(2;4) đến đường thẳng d bằng
A. $\frac{4}{5}$
B. 4.
C. $\frac{1}{5}$
D. 5
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Elip có phương trình chính tắc đây là một tiêu điểm của Elip đã cho?
A. $F_{1}$ (-3;0).
B. $F_{3}$ (0;-5)
C $F_{4}$ ($\sqrt{34}$; 0)
D. $F_{2}$ (-5;0)
Câu 8: Trên mặt phẳng cho lục giác ABCDEF. Hỏi bao nhiêu vecto khác vecto $\overrightarrow{0}$ và điểm đầu, điểm cuối là 2 trong 6 đỉnh của lục giác đã cho?
A. 30.
B. 36
C. 11
D. 25
Câu 9: Số quy tròn của số 5,1472 với độ chính xác d = 0.05 là
A. 5,1.
B. 5
C. 5,15
D. 5,2
Câu 10: Cho khai triển $( 7 -8x)^5$= $a_{0}+a_{1}x+ +a_{2}x^2+a_{3}x^3+a_{4}x^4+a_{5}x^5$ . Tính giá trị của biểu thức S= $a_{0}+ a_{1}+ a_{2}+ a_{3}+ a_{4}+ a_{5}$
A.S=-1.
B. S=2.
C. S=0.
D. S=1.
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai véc tơ $\overrightarrow{a }$=(2;-1) và $\overrightarrow{b }$=(1;5). Tìm tọa độ của véc tơ $\overrightarrow{a}$- $\overrightarrow{b}$
A. (1-4).
B. (1:-6).
C. (-1;-6).
D. (-1;6).
Câu 12: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn?
A1680.
B. 1800.
C. 840.
D 960.
Câu 13: Trong mặt phẳng cho 12 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh là 3 trong 12 điểm đã cho là
A. $A^{3}_{12}$
B. $12^{3}$ $
C.C^{3}_{12}$
D. 121
Câu 14: Từ các chữ số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A. 24
B. 256
C. 265
D. 42.
Câu 15: Khai tiền $(3x 5)^5$ thành đa thức có tất cả bao nhiêu số hạng?
A. 7
B. 4.
C.6.
D. 5
Câu 16: Khi kiểm tra ngẫu nhiên một số công nhân trong một xí nghiệp, người ta thống kê lại độ tuổi của họ ở bảng sau:
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
A. 26.
B. 27.
C. 26,5.
D. 25,6
Câu 17: Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2022, Nga thu được kết quả như bảng bên dưới. Hỏi trong năm 2022, trung bình mỗi bạn trong lớp của Nga đọc được banhiêu cuốn sách?
A. 3.5.
B. 3,325.
C. 4,325.
D. 2,325.
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-3;1) và B(6;5). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB (với Olà gốc tọa độ).
A. G ($\frac{3}{2}$; 3)
B. G(2:1).
C. G(3:$\frac{4}{3}$ ).
D. G (1:2).
Câu 19: Tìm hệ số của $x^{3}$ trong khai triển f (x)=$(1+x)^3+(1+x)^4 + (1+x)^5$ thành đa thức.
A. 14.
B. 15.
C. 16.
D. 10.
Cấu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): $x^2 + y^2 +2x-6y+5=0$. Gọi $\triangle$ là tiếp tuyến của (C) tại điểm 4(0;1). Phương trình tổng quát của A là
A. $x-2y+1=0$
B. $x +2y -2 = 0$
C. $x+2y+2=0$
D. $x-2y+2 = 0$