

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:
Giải thích các bước giải:
a, Ta có: x chia hết cho 16⇒x∈B(16)={16; 32; 48;...} mà x ≤48 ⇒ x ∈{16; 32; 48}
b, Ta có: x chia hết cho 14⇒x∈B(14)={14; 42; 51;...} mà 7 ≤x < 60
⇒ x ∈{14; 42; 51}
c, Ta có: x chia hết cho 7 ⇒ x ∈B(7) = {7; 14; 21; ...} mà 25< x ≤ 56
⇒ x ∈ {28; 35; 42; 49; 56}
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án:
Giải thích các bước giải:
a) x chia hết cho 16 và x bé hơn hoặc bằng 48
=>x thuộc bội của 16 và x bé hơn hoặc bằng 48
=>x=0;16;32;48
b) x chia hết cho 14 và x lớn hơn hoặc bằng 7 và bé hơn 60
=>x thuộc bội của 14 x lớn hơn hoặc bằng 7 và bé hơn 60
=>x=14;28;42;56
c) x chia hết cho 5 và x lớn hơn 0 và bé hơn hoặc bằng 40
=>x thuộc bội của 5 và x lớn hơn 0 và bé hơn hoặc bằng 40
=>x=5;10;15;20;25;30;35;40
d) x chia hết cho 7 và x lớn hơn 25 và bé hơn hoặc bằng 56
=>x thuộc bội của 7 và x lớn hơn 25 và bé hơn hoặc bằng 56
=>x=28;35;42;49;56
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
0
2
0
Đáp án: Giải thích các bước giải: a, Ta có: x chia hết cho 16⇒x∈B(16)={16; 32; 48;...} mà x ≤48 ⇒ x ∈{16; 32; 48} b, Ta có: x chia hết cho 14⇒x∈B(14)={14; 42; 51;...} mà 7 ≤x < 60 ⇒ x ∈{14; 42; 51} c, Ta có: x chia hết cho 7 ⇒ x ∈B(7) = {7; 14; 21; ...} mà 25< x ≤ 56 ⇒ x ∈ {28; 35; 42; 49; 56} Rút gọnĐáp án: Giải thích các bước giải: a, Ta có: x chia hết cho 16⇒x∈B(16)={16; 32; 48;...} mà x ≤48 ⇒ x ∈{16; 32; 48} b, Ta có: x chia hết cho 14⇒x∈B(14)={14; 42; 51;...} mà 7 ≤x < 60 ⇒ x ∈{14; 42; 51} c, Ta có: x chia hết cho 7 ⇒ x ∈B(7) = {7; 14; 21... xem thêm