

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1.swim
could (ĐTKT) + Vnt
Nghĩa: Cô biết bơi từ năm 7 tuổi
2.will live
"in the future" là dấu hiệu của Tương lai Đơn
(+) S + will + Vnt...
3.played
"last" là dấu hiệu của thì Quá Khứ đơn
(+) S + Ved/bqt...
4.have
might+Vnt
Nghĩa:Chúng ta có thể có TV không dây để xem các chương trình TV từ không gian
#Chúc bạn học tốt
<Mg bạn cho mk ctlhn ạ>
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`I`
`1.` swim
`-` DHNB: At the age of `17:` Ở tuổi `17.`
`-` Cấu trúc: $S + could + V-inf + O$
`->` Chỉ một việc có lẽ sẽ xảy ra trong tương lai nhưng chưa chắc chắn.
`2.` will live
`-` DHNB: In the future`:` Trong tương lai.
`+` in + thời gian: trong … nữa ...
`-` Cấu trúc thì TLĐ: $S + will + V-inf + ...$
`->` Diễn đạt một dự đoán không có căn cứ.
`3.` played
`-` DHNB: Last Sunday`:` Vào Chủ nhật tuần trước.
`+` last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái
`-` Cấu trúc thì QKĐ: $S + V-ed/C2 + ...$
`->` Diễn tả một hành động xảy ra và hoàn tất trong quá khứ với thời gian xác định rõ.
`4.` have
`-` Cấu trúc: $S + might + V-inf + ...$
`->` Diễn đạt sự việc có thật hoặc có thể xảy ra trong tương lai.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin