

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
I)
1. checked in
check in : nhận phòng (dùng khi nhận phòng khách sạn ..)
2. which
N (vật) + which + V /S + V
3. knew
if 2: If + QkĐ, S + would / could + V1
4. bunch
bunch (n) bó
5. meteorite
meteorite (n) thiên thạch
6. of
consist of: bao gồm
7. had finished
After + QKHT, QKĐ
8. picked
pick up: nắm được, nhặt được
II)
1. reasonable
ADJ + N
2. hurriedly
ADV + V
III)
1. improve
improve (v) cải thiện
to + V1: để làm gì
2. official
ADJ + N
official (adj) chính thức
3. walked
QKTD + before + QKD
walk (v) đi bộ
4. fluently
V + ADV
fluently (adv) thành thạo, lưu loát
IV)
1. hasn't used
DHNB: for years (HTHT)
S + has/have+V3-ed
2. to go
remember + to V: nhớ làm gì
3. were talking
When + QKĐ, QKTD
QKTD: S + was/were + Ving
4. was built
S +was/were + V3/ed: bị động - thì QKĐ
V)
a) welcome
welcome (v) chào đón
to + V1: để làm gì
b) more
more than: hơn
c) for
d) include
include (v) bao gồm
a) Tereshkova had worked in a factory before her flight into space.
Dẫn chứng: Dòng 1
b) Yes, she did.
Dẫn chứng: Dòng 8,9
c) She flew into space on 16th June 1963.
Dẫn chứng: Dòng 5
d) She had the title "Woman of the Century" in 2000.
Dẫn chứng: Dòng 8
VI)
1. If I knew Lan's address, I could tell you.
If 2: If + QKD, S + would / could + V1
2. Sishi is usually served with soy sauce and pickled ginger by the Japanese.
S + am/is/are + V3/ed: bị động - thì HTĐ
3. The book which Mr. henry gave to me is about Gagarin's flight to the space.
N (vật( + which + V / S + V
4. Cullen is bilingual in Chinese and English.
be bilingual in : nói được song ngữ
`color{orange}{~MiaMB~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin