

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. Hung is the tallest student in my class.
`-` Cấu trúc so sánh nhất với adj-ngắn:
`@` S + tobe/V + the + adj + "-est" + `N`
`2`. Where did Jack go to last summer vacation `?`
`-` DHNB: Last summer vacation `->` chia QKĐ
`-` `C`ấu trúc QKĐ:
(`?`) (Wh-word) + did + S + `V`(bare) `?`
`-` Where: Ở đâu
`3`. Although the game show was boring, my mother stayed up late to watch it till the end.
`-` Although + S + V, S + V: mặc dù...nhưng...
`-` Cấu trúc quá khứ đơn:
`+` Dạng thường: S + V2/ed + O
`+` Dạng tobe: S + was/were + adj/N
`4`. I want to go abroad so I learn English.
`-` So + mệnh đề kết quả
`-` Want to do sth: Muốn làm gì..
$T$ạm dịch: Tôi muốn đi ra nước ngoài vì vậy tôi phải học Tiếng Anh.
`5`. This car is theirs
`-` Tính từ sở hữu (their) + danh từ (car) `=` Đại từ sở hữu (Theirs)
`-` Đại từ sở hữu thường đứng trước động từ tobe (is)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. Hung is the tallest (student/person) in my class.
S + be+ the + ADJ ngắn + EST ... : so sánh nhất của ADJ ngắn
2
Cách 1: Where did Jack go to last summer vacation? (gạch dưới London)
Cách 2: When did Jack go to London? (gạch dưới last summer vacation)
Cách 3: What did Jack do last summer vacation? (gạch dưới went to London)
Where: ở đâu
When: khi nào
What: cái gì, làm gì
WH + did +S + V1? (thì QKĐ)
3. Although the game show was boring, my mother stayed up late to watch it till the end.
Although +S + V+ O, S + V+ O: măc dù
4.
Cách 1: I want to learn English to go abroad.
Cách 2: I want to go abroad, so I learn English.
Cụm từ chỉ mục đích: S + V+ O + to / so as to / in order to + V1
S +V +O , so + S+ V+ O: vì vậy
5. This car is theirs.
Theirs (đại từ sở hữu) của they
DHSH = TTSH + N
#STMIN
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin