Câu 18. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron.
B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
C. Có số oxi hóa 1 trong mọi hợp chất. D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
Câu 19. Clo không phản ứng với chất nào sau đây? A. NaOH. B. NaCl. C. Ca(OH)2. D. NaBr.
Câu 20. Cho các phản ứng sau: (1) A + HCl MnCl2 + B + H2O (2) B + C nước gia-ven
(3) C + HCl D + H2O (4) D + H2O C + B+ E
Chất D và Khí E là A. NaCl, H2 B. NaCl, O2. C. Cl2O, AlCl3. D. Nal, Cl2.
Câu 21. Cho sơ đồ biến hoá sau: Cl2 A B C A Cl2. Trong đó A, B, C đều là những chất rắn, B và C đều là hợp chất của Na. A, B, C trong chuỗi biến hoá có thể là các chất nào dưới đây ?
A. NaCl, NaOH, Na2CO3 B. NaCl, NaBr, Na2CO3 C. NaBr, NaOH, Na2CO3 D. NaCl, Na2CO3, NaOH
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Nhiệt độ sôi của Bromine lớn hơn nhiệt độ sôi của iodine.
B. Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn bán kính nguyên tử của Fluorine.
C. Độ âm điện của bromine bé hơn độ âm điện của Chlorine.
D. Nhiệt độ sôi của Bromine lớn hơn của chlorine.
Câu 23. Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng:
A. Có đơn chất ở dạng lỏng X2 B. Tác dụng với kim loại tạo muối halide.
C. Tác dụng với hiđro tạo khí hydrogen halide D. Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
A. Halogen là những phi kim điển hình có tính oxi hóa mạnh. B. Các halogen có độ âm điện lớn.
C. Chlorine, bromine, iodine có khả năng thể hiện tính khử.
D. Từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử, độ âm điện và tính oxi hóa giảm dần.
Câu 25: Sodium chloride được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế sodium, xút, nước Gia-ven. Công thức của Sodium chloride là A. Na2CO3. B. KCl. C. NaHCO3. D. NaCl.
Câu 26. Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:
A. tính oxi hóa mạnh. B. số e độc thân. C. số lớp e. D. cấu hình e lớp ngoài cùng.
Câu 27. Để chứng minh tính oxi hóa thay đổi theo chiều : F2 > Cl2 > Br2 > I2. ta có thể dùng phản ứng:
A. halogen tác dụng với hydrogen. B. halogen mạnh đẩy halogen yếu hơn ra khỏi dung dịch halide.
C. halogen tác dụng với kim loại. D. Cả A và B.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây chưa đúng?
A. Chlorine là phi kim hoạt động vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.
B. Chlorine vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường.
C. Chlorine thể hiện tính khử khi tác dụng với kim loại và với H2.
D. Phản ứng giữa clo với nước là phản ứng tự oxi hóa khử.
Câu 29: Cùng là phân tử phân cực, ở nhiệt độ phòng, flourine, chlorine là những chất khí còn bromine là chất lỏng. Đó là do A. phân tử bromine có khối lượng lớn hơn.
B. ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử bromine tồn tại một tương tác yếu, đo là tương tác van der waals.
C. ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử bromine tồn tại một tương tác yếu, đo là liên kết hydrogen .
D. phân tử bromine có kích thước lớn hơn.
Câu 30. Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là: A. NaCl, Cu(OH)2. B. HCl, NaOH. C. Cl2, NaOH. D. HCl, Al(OH)3.
Câu 31. Cho 8,4 gam một kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 24,85 gam chlorine. Xác định tên kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành. A. Mg; 32,35 gam. B. Al; 33,25 gam. C. Mg; 33,25 gam. D. Al; 32,35 gam.
Câu 32. Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là:
A. 0,56 l. B. 5,6 l. C. 4,48 l. D. 8,96 l.
Câu 33. Cho 2,24 lit halogen X2 tác dụng vừa đủ với magnesium thu được 9,5g MgX2. Nguyên tố halogen đó là:
A. fluorine. B. chlorine. C. bromine. D. iodine
Câu 34. Cho 5,40 gam Al phản ứng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 53,40. B. 40,05. C. 26,70. D. 13,35.
412
6407
216
câu 18 mk chưa chắc lắm:(
3
22
1
không sao ạ cảm ơn nhiều