Câu 1. Người bị sỏi thận cần hạn chế sử dụng những chất nào ?
A. Muối khoáng B. Nước C. Vitamin D. Cả B, C
Câu 2. Mống mắt còn có tên gọi khác là
A. lòng đen. B. lỗ đồng tử. C. điểm vàng. D. điểm mù.
Câu 3. Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.
A. thể thủy tinh B. thủy dịch C. dịch thủy tinh D. màng giác
Câu 4. Đâu không phải là thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu ?
A. Uống đủ nước B. Không ăn quá nhiều prôtêin
C. Khi muốn đi tiểu thì nên đi ngay D. Ăn mặn
Câu 5. Khi trong cơ thể thiếu hoocmôn insulin, sẽ bị bệnh nào ?
A. Rối loạn tiết hoocmôn B. Đái tháo đường C. Bướu cổ D. Béo phì
Câu 6. Tuyến nội tiết nào giữ vai trò chỉ đạo hoạt động các tuyến nội tiết khác ?
A.Tuyến yên B. Tuyến tụy C. Tuyến trên thận D. Tuyến giáp
Câu 7. Cấu tạo của tủy sống gồm?
A. Chất xám B. Chất trắng C. Các sợi trục nơron có bao miêlin D. Cả A và B
Câu 8. Không ăn thức ăn ôi thiu và nhiễm chất độc hại sẽ:
A. Hạn chế được các vi sinh vật gây bênh. C.Hạn chế khả năng tạo sỏi
B. Tránh cho thận làm việc quá nhiều D.Hạn chế tác hại của các chất độc hại
Câu 9. Điều khiển hoạt động của các nội quan là do:
A. Hệ thần kinh vận động B. Hệ thần kinh sinh dưỡng C. Thân nơron D. Sợi trục
Câu 10. Điều khiển hoạt động của cơ vân là do:
A. Hệ thần kinh vận động B. Hệ thần kinh sinh dưỡng
C.Thân nơron D. Sợi trục
Câu 11. Nếu một người nào đó bị tai nạn hư mất 1 quả thận thì cơ thể bài tiết như thế nào?
A.Giảm đi một nửa B. Bình thường C. Bài tiết bổ sung cho da D. Bài tiết gấp đôi.
Câu 12. Chức năng của hệ thần kinh vận động là:
A.Điều khiển hoạt động của cơ tim B.Điều khiển hoạt động của cơ trơn
C.Điều khiển hoạt động của hệ cơ xương D.Điều khiển hoạt động của cơ quan sinh sản
Câu 13. Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác
A. Tuyến sinh dục B. Tuyến yên C. Tuyến giáp D. Tuyến tuỵ
Câu 14. Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?
A. Tuyến giáp B. Tuyến tùng C. Tuyến yên D. Tuyến trên thận
Câu 15. Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?
A. Tirôxin B. Ôxitôxin C. Canxitônin D. Glucagôn
Câu 16. Người bị bệnh Bazơđô thường có biểu hiện như thế nào ?
A. Sút cân nhanh B. Mắt lồi
C. Tất cả các phương án còn lại D. Mất ngủ, luôn trong trạng thái hồi hộp, căng thẳng
Câu 17 . Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?
A. Kháng nguyên B. Hoocmôn C. Enzim D. Kháng thể
Câu 18. Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?
A. Tính đặc hiệu B. Tính phổ biến C. Tính đặc trưng cho loài D. Tính bất biến
Câu 19. Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?
A. Có tính đặc hiệu B. Có tính phổ biến
C. Có tính đặc trưng cho loài D. Có hoạt tính sinh học rất cao
Câu 20. Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?
A. Hệ thống ống dẫn chuyên biệt B. Đường máu C. Đường bạch huyết D. Ống tiêu hóa