Đăng nhập để hỏi chi tiết


Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
11. are trying(thì HT tiếp diễn/v-ing/)
12.don't go(thì HT đơn/don't hay doesn't + V/)
13.do you believe.....never tells......always lies(thì HT đơn/do+s+V; trạng từ chỉ tần xuất như never,always,...đứng trước động từ/)
14.decided.....met....saw(thì QK đơn/decide => decided; meet,see là từ bất quy tắc nên => met,saw/)
CHÚC BẠN HỌC TỐT!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin