

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. simplification
`-` Adj + Noun
`-` `S`implification(n): Sự đơn giản hóa/sự làm đơn giản
`2`. flexibly
`-` `T`a cần `1` trạng từ để bổ nghĩa cho động từ "scheduled"
`-` Flexibly(adv): một cách linh hoạt
`-` Bị động ĐTKK: S + can + be + V3/ed + by(O)
`3`. fluency
`-` `A`/an + `N`(danh từ)
`-` Flurncy(n): sự lưu loát, tính trôi chảy
`4`. imitation
`-` Adj + Noun
`-` `I`mitation(n): Sự bắt chước
`5`. bilingual
`-` Adj + Noun
`-` `B`ilingual(adj): song ngữ
`6`. derived
`-` Be derived from sth: có nguồn gốc từ đầu đó...
`7`. variations
`-` Adj + Noun
`-` `V`ariations(n): các biến thể
`8`. dominant
`-` The + adj + N
`-` Dominant(adj): chủ yếu, cốt yếu,..
`9`. Astronauts
`-` `Ở` đây ta cần `1` danh từ đứng đầu làm chủ ngữ ~ sau nó là trợ động từ "have"
`=>` `T`hêm "s" vào
`-` Astronauts(n): các phi hành gia
`10`. facilitators
`-` `B`ecome + N(danh từ): Trở thành...
`-` Do chủ từ "teachers" số nhiều `->` Thêm "s"
`-` `F`acilitators(n): những người hỗ trợ
`-` `N` + rather than + `N`: thích cái này hơn cái kia, so sánh lẫn nhau,...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin