

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$\text{2.I`ll back tomorrow}$
`=>`$\text{He sai he would be back the following day}$
$\text{*GIẢI THÍCH}$
$\text{I→He ( theo $S_{1}$ bên ngoài )}$
$\text{will→would ( lùi thì trong câu gián tiếp)}$
$\text{Tương lai đơn : có will lùi thành would}$
$\text{Tomorrow → The next day / the following day ( theo bảng chuyển )}$
$\text{I am a student now}$
`=>` $\text{She said she was a student then}$
$\text{I→she ( theo $S_{1}$ bên ngoài )}$
$\text{am→was ( lùi thì trong câu gián tiếp)}$
$\text{Hiên tại đơn : có `am` (tobe) lùi thành tobe của quá khứ đơn was bởi she + was}$
$\text{Now → Then ( theo bảng chuyển )}$
________________________________________________
* MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP LÙI THÌ
Thì hiện tại đơn → thì quá khứ đơn
Thì tương lai đơn → would / wouldn't + Verb
Thì hiện tại hoàn thành → thì quá khứ hoàn thành
Thì hiện tại tiếp diễn → thì quá khứ tiến diễn
Thì quá khứ đơn → Thì quá khứ hoàn thành
* THAY ĐỔI THỜI GIAN
This → that
These → those
Today → that day
Tonight → that night
Tomorrow → the following day / the next day
Now → then
ago → before
Yesterday → the day before / the previous day
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`-` Câu tường thuật:
$\rm S+said/told/...+S+v_{lùi \,\, thì}$
$\rm 2,$"$\rm I'll \,\, be \,\, back \,\, tomorrow.$"
`->`$\rm He \,\, said \,\, he \,\, would \,\, be \,\, back \,\, the \,\, next \,\, day.$
$\rm 3.$"$\rm I \,\, am \,\, a \,\, student \,\, now$"
`->`$\rm She \,\, said \,\, she \,\, was \,\, a \,\, student \,\, then.$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin