

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`2.` bored - boring
`3.` confused - confusing
`4.` depressed - depressing
`5.` disapointed - disapointing
`6.` embarrassed - embarrassing
`7.` excited - exciting
`8.` exhausted - exhausting
`9.` fascinated - fascinating
`10.` frightened - frightening
`11.` interested - interesting
`12.` moved - moving
`13.` relaxed - relaxing
`14.` satisfied - satisfying
____________________________________________
Nếu từ có đuôi -e thì ta chỉ cần thêm -d ở tính từ đuôi -ed hoặc bỏ e và thêm -ing ở tính từ đuôi -ing
Nếu từ có đuôi -y thì ta chuyển y thành i rồi thêm đuôi -ed ở tính từ đuôi -ed hoặc chỉ cần thêm đuôi -ing ở tính từ đuôi -ing
Cách dùng:
- Tính từ đuôi -ed dùng để miêu tả cảm xúc, trạng thái của người
- Tính từ đuôi -ing dùng để miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, sự việc, người
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Giải thích chung:
→ khi thành lập các từ có thêm cụm -ed hoặc -ing thì chỉ cần thêm -ed và -ing là được.
→ chú ý các từ có chữ "y" -> "ied" và "ing"
Chúc bạn học tốt, nếu được cho mình xin 5 sao, 1 cảm ơn và ctlhn nhé.
chuu3007.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin