

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`VIII`
`35` With all the modern facilities, doing housework is still very time-consuming
`-` Danh động từ (V-ing) làm chủ ngữ trong câu (doing housework)
`->` Tạm dịch: Với đầy đủ tiện nghi hiện đại, làm việc nhà vẫn rất tốn thời gian
`36` I would like to express my admiration for his profundity of knowledge
`-` would like + V: muốn làm gì
`->` Tạm dịch: Tôi muốn bày tỏ sự ngưỡng mộ của mình đối với kiến thức sâu rộng của anh ấy
`IX`
`37` After they had made all the arrangements, they decided to go anyway.
`-` Having + quá khứ phân từ (PII) `=` thì QKHTL: S + had + PII
`->` After + S + had + PII: sau khi ai đã làm gì
`->` Tạm dịch: Sau khi thu xếp xong mọi việc, họ vẫn quyết định đi.
`38` She asked Tom why he didn't take a bus
`-` Câu gián tiếp dạng câu hỏi Wh-qu:
`+` Form: S + asked/... + O + wh-qu + S + V (lùi 1 thì)
`-` Lùi HTĐ thành QKĐ `=>` don't thành didn't
`->` Tạm dịch: Cô ấy hỏi Tom tại sao anh ấy không đi xe buýt
`39` Why didn't you either lock the car or put it into the garage?
`-` Bị động QKĐ dạng nghi vấn: (Wh-qu) + was/were + (not) + PII (by O)?
`->` Chủ động: (Wh-qu) + did + (not) + S + V?
`->` Tạm dịch: Tại sao bạn không khóa xe hoặc đưa nó vào nhà để xe?
`40` I am looking forward to the coming festival.
`-` be excited about sth: hứng thú với gì
`=` look forward to sth: mong đợi cái gì
`->` Tạm dịch: Tôi đang mong chờ lễ hội sắp tới.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin