Đăng nhập để hỏi chi tiết
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
deliveries
- Sau tính từ cần danh từ
- delivery (n) bưu kiện
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Xem thêm:
∘ deliveries
-adj+N
- deliveries (n): bưu phẩm, bưu kiện
- postal (adj): (thuộc) bưu điện, gửi bằng bưu điện
- Dịch: Mỗi ngày chúng tôi có hai lần phát thư.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
45
49
45
Bạn giải nghĩa sai r, trong trường hợp này delivery là bưu kiện nhé
6181
62253
3570
Mình sửa rồi nha.