

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` F
- Dẫn chứng : Thanks giving or Turkey Day is a national holiday. People from Canada and the USA celebrate it every year to be thankful for successful harvests.
`2.` T
- Dẫn chứng : They usually prepare a feast for family and friends.
`3.` F
- Dẫn chứng : Both adults and children take part in the food preparation.
`4.` T
- Dẫn chứng : Some of the traditional foods are turkey, sweet potatoes, and cornbread.
`1.` Canada and the USA
- Dẫn chứng : Thanks giving or Turkey Day is a national holiday. People from Canada and the USA celebrate it every year to be thankful for successful harvests.
`2.` On the fourth Thursday of November
- Dẫn chứng : In the USA, people celebrate it on the fourth Thursday of November.
`3.` Turkey, sweet potatoes, and cornbread
- Dẫn chứng : Some of the traditional foods are turkey, sweet potatoes, and cornbread.
`4.` Young people
- Dẫn chứng : Young people read books to old people in a nursing home.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án:
1. F
2. F
3. T
4. F
5. T
6. T
1. F
Only people from the USA celebrate Thanksgiving.
(Chỉ những người đến từ Mỹ mới kỉ niệm ngày lễ Tạ ơn.)
Thông tin: People from Canada and the USA celebrate it every year to be thankful for successful harvests.
(Những người đến từ Canada và Mỹ kỉ niệm ngày này hằng năm để tỏ lòng biết ơn những mùa vụ bội thu.)
2. F
People celebrate it on the third Thursday of November.
(Mọi nguời kỉ niệm ngày này vào ngày thứ Năm của tuần thứ ba của tháng 11.)
Thông tin: In the USA, we celebrate it on the fourth Thursday of November.
(Ở Mỹ, chúng mình kỉ niệm ngày này vào ngày thứ Năm của tuần thứ tư của tháng 11.)
3. T
Family members and friends usually gather to have a feast.
(Các thành viên trong gia đình và bạn bè thường quây quần để ăn một bữa tiệc.)
Thông tin: We usually prepare a feast for family and friends.
(Chúng mình thường chuẩn bị một bữa tiệc cho gia đình và bạn bè.)
4. F
In his family, only adults prepare the feast.
(Trong gia đình của anh ấy, chỉ có người lớn chuẩn bị cho bữa tiệc.)
Thông tin: Both adults and children take part in the food preparation.
(Cả người lớn và trẻ em đều tham gia chuẩn bị đồ ăn.)
5. T
Cornbread is one of the traditional dishes.
(Bánh mì bắp là một trong những món ăn truyền thống.)
Thông tin: Some of the traditional foods are turkey, sweet potatoes, and cornbread.
(Một số những món ăn truyền thống là gà tây, khoai lang và bán mì bắp.)
6. T
After the feast, they play board games.
(Sau bữa ăn, họ chơi trò chơi dạng bảng.)
Thông tin: After the meal, we play board games together.
(Sau bữa ăn, chúng mình cùng nhau chơi các trò chơi dạng bảng.)
hongnhinhtran08
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin