

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
=>
8. C agree with: đồng ý với
9. A vế giới thiệu khẳng định -> câu hỏi đuôi phủ định
10. A the
11. D chemicals ~ chất hóa học
12. B put out the fire ~ dập tắt ngọn lửa
13. A pretend to V
14. D keep a lid on ~ kiểm soát, kiềm chế
15. C (QKTD when QKĐ)
16. A pay her compliments on ~ khen ngợi ai về
17. B (bị động HTTD is/am/are being V3/ed)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`8.` C ( agree with sth/sb : đồng ý với thứ gì/ ai đó )
`9.` A ( Mệnh đề chính khẳng định - Câu hỏi đuôi phủ định )
`10.` A ( in the kitchen : ở nhà bếp )
`11.` D ( chemical : chất hóa học )
`12.` B ( put out the fire : dập tắt đám cháy, ngọn lửa )
`13.` A ( pretend to V : giả vờ làm gì )
`14.` D ( keep a lid on : kiểm soát )
`15.` C ( QKTD + when + QKĐ : 1 hành động xảy ra trước 1 hành động QK khác )
`16.` A ( pay one's compliments on sth : khen ngợi ai về cái gì )
`17.` B ( Bị động HTTD : S + is/am/are + being + V3/ed + by O )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin