

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` Has ... touched? `-` No, he hasn't
`-` "Richard" là tên người `->` S số ít nên dùng has
`2` Have ... visited `-` Yes, we have
`-` we là S số nhiều `=>` dùng have
`3` Has ... met `-` Yes, she has
`-` She là S số ít nên dùng has
`-` meet `-` met `-` met: gặp
`4` Have ... lived `-` No, they haven't
`-` they là S số nhiều nên dùng have
`5` Have ... traveled `-` No, I haven't
`-` you là S số nhiều nên dùng have
`--------`
`-` Thì HTHT:
`(+)` S + have/has + PII
`(-)` S + have/has + not + PII
`(?)` Have/has + S + PII?
`->` Trả lời: Yes, S + have/has | No, S + haven't/hasn't
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin