

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`ttcolor[#528B8B][౨ৎ.]``ttcolor[#528B8B][.]``ttcolor[#97FFFF][Cam]``ttcolor[#8DEEEE][sam]``ttcolor[#79CDCD][ita]``ttcolor[#528B8B][.]``ttcolor[#528B8B][.౨ৎ]`
`to` Peter was the only student who didn't enjoy the online course.
`-` Quá khứ đơn:
`a)` Với V tobe :
`(+)` S + was/were + N/adj….
`(-)` S + was/were + not+ N/adj….
`(?)` (Wh-ques) Was/were+ S + N/adj…?
`b)` Với V thường :
`(+)` S + V2/ed..
`(-)` S + not + V2/ed..
`(?)` (Wh-q) Did + S + V1…?
`-` DHNB: last week/month/year, ago, time trong quá khứ..
`to` dùng trong tình huống đã xảy ra trong quá khứ, không tiếp diễn đến hiện tại
`-` Đại từ quan hệ who thay thế cho N chỉ người (làm S trong mđ quan hệ)
`-` enjoiy (doing) st: tận hưởng (làm) cái gì
`-` apart from: ngoại trừ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`4.` Peter was the only student not to enjoy the online course.
`-` Rút gọn MĐQH (so sánh nhất, stt,..)
`+` Bỏ ĐTQH, bỏ tobe (nếu có), đổi V thành to V
`-` QKĐ (+) S + was/were + O
`-` Peter là học sinh duy nhất không thích khóa học trực tuyến.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin