

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`21.B`
`->` Look! `->` thì HTTD: `(+)` S + am/is/are + V-ing
`22.C`
`->` ĐTSH của she là hers. Nó thay thế cho danh từ
`23.A`
`->` So sánh kém hơn `-` adj dài:
$\text{S + tobe + less + adj + than + ...}$
`24.D`
`->` used to `+` V-bare
`25.B`
`-` obey the rule: tuân thủ luật lệ
`26.B`
`->` go across: đi băng qua
`27.C`
`->` clause; however, clause: tuy nhiên ...
`28.B`
`->` Despte `+` V-ing/Noun/Noun Phr, clause: mặc dù...nhưng...
`29.C`
`->` usually `->` thì HTĐ
`(+)` S + V-(s/es) + ...
`30.A`
`->` warn sb of: bảo ai đó tránh làm gì vì nó nguy hiểm
`31.B`
`->` S + prefer(s) + V-ing + to + V-ing: thích làm gì hơn làm gì
`32.A`
`->` speed limit: tốc độ tối đa.
`33.D`
`->` So sánh hơn `-` adj ngắn:
S + tobe + adj + -er + than + ...
`34.C`
`->` So sánh ngang bằng `-` adj:
S + tobe + as + adj + as + S
`35.A`
`->` So sánh ngang bằng `-` adj
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
21. b.
dấu hiệu:Look! thì hiện tại tiếp diễn.
22. D.
purse:cái ví.(đó vật)=>use:its
23.A.
as...as;rich(short adj)a;so...that
24. D.
used to+V(bare)
25. B.
obey the rules:tuân theo luật
26. B.
go across:băng qua(đường)
27. C
dịch: Vở kịch rất chán.Tuy nhiên,Hoa đã xem từ đầu đến cuối.
28. B
in spite of/despite+N/V-ing+mệnh đề
Although+mệnh đề
29. C
usually:trạng từ
30. A
warn sb of/about st
31. B
prefer...to...
32. A
speed limit:tốc độ giới hạn
33. D
far=much
34. C
35.A
as....as
so...that
#Chúc cậu hok tốt!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin