

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
Đáp án:
1. his
2. hers
3. yours
4. its
5. Their
6. mine
7. ours
8. her
9. yours
10. mine
------------------------------------------------------------
ĐTNX Tính từ sở hữu Đại từ tân ngữ Đại từ sở hữu
I My me Mine
You Your you Yours
We Our us Ours
They Their them Theirs
He His him His
She Her her Hers
It Its it Its
------------------------------------------------------------
Tính từ sở hữu + danh từ = đại từ sở hữu
đại từ sở hữu đóng vai trò chủ ngữ / tân ngữ hoặc đứng sau giới từ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{lightblue}{-060409-}`
`1`. his
`2`. hers
`3`. yours
`4`. its
`5`. Their
`6`. mine
`7`. ours
`8`. her
`9`. yours
`10`. mine
`------------`
`*` Đại từ nhân xưng `->` Tân ngữ `->` Tính từ sở hữu `->` Đại từ sở hữu
I `->` me `->` my `->` mine
you `->` yours `->` your `->` yours
we `->` us `->` our `->` ours
they `->` them `->` their `->` theirs
he `->` him `->` his `->` his
she `->` her `->` her `->` hers
it `->` it `->` its `->` its
`-` TTSH + N
Ex : Her house ( nhà của cô ấy )
`-` ĐTSH chỉ đi một mình
Ex : Hers ( của cô ấy )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin