

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Bởi những đòi hỏi bí mật trong hoạt động cách mạng, câu hỏi Bác Hồ có bao nhiêu tên? Đến nay vẫn chưa có câu trả lời chính xác. Theo thông tin tham khảo từ Báo điện tử Đảng Cộng sản Việt Nam, dưới đây là `175` tên gọi, bí danh, bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh qua các thời kỳ:
1. Nguyễn Sinh Cung, 1890.
2. Nguyễn Sinh Côn.
3. Nguyễn Tất Thành, 1901.
4. Nguyễn Văn Thành
5. Nguyễn Bé Con.
6. Văn Ba, 1911.
7. Paul Tat Thanh, 1912.
8. Tất Thành, 1914.
9. Paul Thanh, 1915.
10. Nguyễn Ái Quốc, 1919.
11. Phéc-đi-năng
12. Albert de Pouvourville, 1920.
13. Nguyễn A.Q., 1921-1926.
14. Culixe, 1922.
15. N.A.Q., 1922.
16. Ng.A.Q., 1922.
17. Henri Tran, 1922.
18. N., 1923.
19. Chen Vang, 1923.
20. Nguyễn, 1923.
21. Chú Nguyễn, 1923.
22. Lin, 1924.
23. Ái Quốc, 1924.
24. Un Annamite, 1924.
25. Loo Shing Yan, 1924.
26. Ông Lu, 1924.
27. Lý Thụy, 1924
28. Lý An Nam, 1924-1925.
29. Nilopxki (N.A.Q.), 1924.
30. Vương, 1925.
31. L.T., 1925.
32. Howang T.S., 1925.
34. Lý Mỗ, 1925.
35. Trương Nhược Trừng, 1925.
36. Vương Sơn Nhi, 1925.
37. Vương Đạt Nhân, 1926.
38. Mộng Liên, 1926.
39. X., 1926.
40. H.T., 1926.
41. Tống Thiệu Tổ, 1926.
42. X.X., 1926.
43. Wang, 1927.
44. N.K., 1927.
45. N. Ái Quốc, 1927.
46. Liwang, 1927.
47. Ông Lai, 1927.
48. A.P., 1927
49. N.A.K., 1928.
50. Nguyễn Lai, 1928.
51. Thọ, 1928
52. Nam Sơn, 1928.
53. Chín (Thầu Chín), 1928.
54. Victor Lebon, 1930.
55. Ông Lý(Lee), 1930.
56. Ng. Ái Quốc, 1930.
57. L.M.Vang, 1930.
58. Tiết Nguyệt Lâm, 1930.
59. Paul, 1930.
60. T.V. Wang, 1930.
61. Công Nhân, 1930.
62. Victo, 1930.
63. V., 1931.
64. K., 1931.
65. Đông Dương, 1931.
66. Quac E. Wen, 1931.
67. K.V., 1931.
68. Lão Trịnh, 1931.
69. Năm, 1931.
70. Lý Phát, 1931.
71. Viên, 1931.
72. Tống Văn Sơ, 1931.
73. New Man, 1933.
74. Linov, 1934.
75. Teng Man Huon, 1935.
76. Hồ Quang, 1938.
77. P.C. Lin (P.C. Line), 1938.
78. D.C. Lin, 1939.
79. Lâm Tam Xuyên, 1939.
80. Ông Trần, 1940.
81. Bình Sơn, 1940.
82. Đi Đông.
83. Cúng Sáu Sán, 1941.
84. Già Thu, 1941.
85. Kim Oanh, 1941.
86. Bé Con, 1941.
87. Ông Cụ, 1941.
88. Hoàng Quốc Tuấn, 1941.
89. Bác, 1941.
90. Thu Sơn, 1942.
91. Xung Phong, 1942.
92. Hồ Chí Minh, 1942.
93. Hy Sinh, 1942.
94. Cụ Hoàng, 1945.
95. C.M.Hồ, 1945.
96. Chiến Thắng, 1945.
97. Ông Ké, 1945.
98. Hồ Chủ Tịch, 1945.
99. Hồ, 1945.
100. Q.T., 1945.
101. Q.Th., 1945.
102. Lucius, 1945.
103. Bác Hồ, 1946.
104. H.C.M., 1946.
105. Đ.H., 1946.
106. Xuân, 1946.
107. Một Người Việt Nam, 1946.
108. Tân Sinh, 1947.
109. Anh, 1947.
110. X.Y.Z., 1947.
111. A., 1947.
112. A.G., 1947.
113. Z., 1947.
114. Lê Quyết Thắng, 1948.
115. K.T., 1948.
116. K.Đ., 1948.
117. G., 1949.
118. Trần Thắng Lợi, 1949.
119. Trần Lực, 1949
120. H.G., 1949.
121. Lê Nhân, 1949.
122. T.T., 1949.
123. Đanh, 1950.
124. Đinh, 1950.
125. T.L., 1950.
126. Chí Minh, 1950.
127. CB., 1951.
128. H., 1951
129. Đ.X., 1951.
130. V.K., 1951.
131. Nhân Dân, 1951.
132. N.T., 1951.
133. Nguyễn Du Kích, 1951.
134. Nguyên, 1953.
135. Hồng Liên, 1953.
136. Nguyễn Thao Lược, 1954.
137. Lê, 1954.
138. Tân Trào, 1954.
139. H.B., 1955.
140. Nguyễn Tâm, 1957.
141. K.C., 1957.
142. Chiến Sỹ, 1958.
143. T., 1958.
144.Thu Giang, 1959.
145. Nguyên Hảo Studiant, 1959.
146. Ph.K.A., 1959.
147. C.K., 1960.
148. Tuyết Lan, 1960.
149. Jean Fort, 1960.
150. Trần Lam, 1960.
151. Một người Việt kiều ở Pháp về, 1960.
152. K.K.T., 1960.
153. T.Lan, 1961.
154. Luật sư Th. Lam, 1961.
155. Ly, 1961
156. Lê Thanh Long, 1963.
157. CH-KOPP (Alabama), 1963.
158. Than Lan, 1963.
159. Ng. Văn Trung, 1963.
160. Ngô Tâm, 1963.
161. Nguyễn Kim, 1963.
162. Dân Việt, 1964.
163. Đinh Văn Hảo,
164. C.S., 1964.
165. Lê Nông, 1964.
166. L.K., 1964.
167. K.O., 1965.
168. Lê Ba, 1966.
169. La Lập, 1966.
170. Nói Thật, 1966.
171. Chiến Đấu, 1967.
172. B., 1968.
173. Việt Hồng, 1968.
174. Đinh Nhất, 1968.
175. Trần Dân Tiên.
Bác Hồ nói được bao nhiêu ngôn ngữ?
Giáo sư Hoàng Chí Bảo từng xác nhận rằng bác nói được `29` thứ tiếng, chưa kể tiếng đồng bào dân tộc nước Việt. Bác đã học bằng cách nào! Bác viết lên bàn tay, học dưới ánh trăng, dưới ánh đèn vàng vọt của con tàu, dành dụm từng ly café cho người thủy thủ Algeri để học tiếng Pháp… Trong bản lý lịch đại biểu dự Đại hội Quốc tế cộng sản lần thứ `7`, Bác Hồ được miêu tả: “Biết các thứ tiếng: Pháp, Anh, Trung Quốc, Ý, Đức, Nga, Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha”. Ngoài ra dựa vào những lần Bác đi thăm nước ngoài, cũng như những lần đón tiếp các phái đoàn ngoại giao tới thăm Việt Nam, Bác còn có thể sử dụng thông thạo khá nhiều ngoại ngữ khác nữa như: Tiếng Xiêm (Thái Lan bây giờ), tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ả Rập, tiếng của rất nhiều dân tộc thiểu số Việt Nam…
`\color{pink }{\text{#Ptt212 }`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin