

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
3. He apologized to her for breaking her vase.
→ Tạm dịch: Anh ấy xin lỗi cô ấy vì đã làm vỡ chiếc bình của cô ấy.
4. Jame apologized to Jack for having broken his vase the previous night.
→ Tạm dịch: Jame xin lỗi Jack vì đã làm vỡ chiếc bình của anh ấy vào đêm hôm trước.
_____________________________________________________________________________
→ apologize (/ə´pɔlə¸dʒaiz/) là sự nhận lỗi, nhận sai một cách trang trọng, dù người nhận lỗi có chân thành hay không
→ Cấu trúc: S + apologized + to + sb + for + V-ing + ...
→ xin lỗi về hành động của người nói/viết
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
3. He apologized to her for breaking her vase.
→ Cấu trúc: S + apologized + to + sb + for + V-ing + ...
→ Tạm dịch: Anh ấy xin lỗi cô ấy vì đã làm vỡ chiếc bình của cô ấy.
4. Jame apologized to Jack for having broken his vase the previous night.
→ Cấu trúc: S + apologized + to + sb + for + V-ing + ...
→ Tạm dịch: Jame xin lỗi Jack vì đã làm vỡ chiếc bình của anh ấy vào đêm hôm trước.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin