

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.B` (âm /tʃ/, còn lại /k/)
`2.D` (âm /eə/, còn lại /i:/)
`3.A` (âm /aɪ/, còn lại /ɪ/)
`4.B`
`->` cause sth: gây ra cái gì
`5.C` (câu này thiếu)
`->` So sánh hơn `-` adv ngắn:
$\text{S + V + adv + -er + than + ...}$
`16.D`
`->` decide to do sth: quyết định làm gì
`17.B`
`->` last month `->` thì QKĐ: `(+)` S + Ved/V2
`18.A`
`->` whom là đại từ quan hệ dùng làm tân ngữ thay thế cho danh từ người
`19.D`
`->` Câu hỏi là Why don't we `+` V-bare? sẽ thường có câu trả lời ngắn gọn là That't a good idea.
`20.B`
`->` Câu điều kiện loại `2:`
If + S + was/were + adj/N, S + would/could + V-bare
`21.` to go `->` going
`->` suggest `+` V-ing: đề nghị làm gì
`22.` không rõ.
`23.` can't be improved `->` can't improve
`->` Câu điều kiện loại `1:`
S + will/can/shall + V-bare + if + S + V-(s/es)
`24.` on `->` in
`->` be interested in doing sth: hứng thú làm gì
`25.` enough tall `->` tall enough
`->` S + tobe + adj + enough + (for sb) + to V
`V.`
`26.` designer
`->` adj `+` noun
`27.` comfortable
`->` tobe `+` adj
`->` adj `+` and `+` adj
`28.` healthy
`->` a/an `+` adj `+` N
`29.` childhood
`->` a/an `+` adj `+` N
`30.` successful
`->` tobe `+` a/an `+` adj `+` Noun
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin