

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$#Ryy$
`-` '' Chịu khó '' : Luôn cố gắng , không ngại khó khăn , vất vả .
`⇒` Từ đồng nghĩa với '' chịu khó '' :
`+` Chăm chỉ : Luôn nỗ lực , cố gắng không ngừng nghỉ để đạt được mục tiêu .
`+` Siêng năng : Luôn chăm chỉ , nỗ lực một cách đều đặn , không trì hoãn .
`-` Đảm đang : Giỏi giang , biết gánh vác , biết ứng xử , giỏi việc nhà `(` Thường chỉ người phụ nữ `)`
`⇒` Từ đồng nghĩa với '' đảm đang ''
`+` Đảm đương : Nhận lấy những phần công việc khó khăn , quan trọng , làm với ý thức luôn đầy đủ trách nhiệm .
`+` Khéo léo : Tinh tế , biết cách ứng xử , thích hợp trong giao tiếp hoặc trong công việc .
------------------
`***` K`/`n : Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1972
3228
1400
:-: trưởng nhóm ơi, chị học lớp `9` đk ạ?
1972
3228
1400
có thể giúp em ko ạ :<
2292
248
3363
vâng , được ạ
1972
3228
1400
https://hoidap247.com/cau-hoi/5575361
2292
248
3363
tui bị lừi viết văn á ._.
1972
3228
1400
:-: v tiếc qá, xin lỗi đã làm phiền .-.