

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. A train leaves for Lao Cai at 5 o'clock every morning.
`->` There is a train leaving for Lao Cai at 5 o'clock every morning.
`-` Cấu trúc: There is + a/an/one/the + danh từ số ít + V-ing phrase
`+` At + clock time (giờ)
`=>` Tạm dịch: Có một chuyến tàu hỏa đến Lào Cai lúc 5 giờ mỗi buổi sáng.
`2`. Our father is always a careful driver.
`->` Our father always drives carefully.
`-` V + Adv `->` trạng từ đứng sau động từ.
`-` Cấu trúc: S + adv + V ⇔ S + V + adv
`->` S + be + adj + N = S + V + adv 2.
`-` Dùng thì HTĐ - Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.
`-` DHNB: Trạng từ chỉ tần suất - Always (luôn luôn)
`-` S + V(s/es)
– I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
– He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
`-` Chủ ngữ "Our father" là danh từ số ít nên ta chia động từ "drive" thêm -s/es `->` drives
`=>` Tạm dịch: Bố của chúng tôi luôn là người lái xe cẩn thận.
`3`. Why don't we cycle to the town at the weekend?
`->` How about cycling to the town at the weekend?
`-` Cấu trúc: How about + N/V-ing?
`->` Dùng đưa ra đề xuất, ý kiến của người nói.
`-` Tạm dịch: Việc đạp xe đến thị trấn vào cuối tuần thì sao?
`4`. The distance between my house and the nearest bookstore is about 2 kilometres
`->` It is about 2 kilometres from my house to the nearest bookstore.
`-` Cấu trúc:
`+` What is the distance + between `/` from + place 1 + and `/` to + place 2?
`->` Khoảng cách giữa ..... và ..... là bao nhiêu ?
`+` The distance + between + place 1 + and + place 2 + is (+ about) + ...
`=` Câu hỏi: How far is it from + place 1 + to + place 2?
- Trả lời: It is (+ about) + from + place 1 + to + place 2.
Tạm dịch: Từ nhà tôi đến hiệu sách gần nhất khoảng 2km.
`5`. The airport is not far from the hotel.
`->` The hotel is near the airport.
`-` not far from (không xa) = near (gần, cận).
`-` near (adj): gần, cận
`-` Cấu trúc: S + be + adj + N
`=>` Tạm dịch: Khách sạn gần sân bay.
`6`. What's the distance from Madrid to Barcelona?
`->` How far is it from Madrid to Barcelona?
`-` Cấu trúc: What’s/ What is the distance + between/from + place + and/to + place + O?
=> How far is it + from + place 1 + to + place 2?
`=>` Tạm dịch: Từ Madrid đến Barcelona bao xa?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. There is a train leaving for Da Nang at 5 o'clock every morning
-> Cấu trúc : There is + N số ít + ...
-> Tạm dịch : Có một chuyến tàu rời Đà Nẵng lúc 5 giờ sáng mỗi ngày
2. Our father always drives carefully
-> Cấu trúc : S + ( always / usually / often / ... ) + V + trạng từ
-> Tạm dịch : Bố chúng tôi luôn lái xe cẩn thận
3. How about cycling to the town at the weekend?
-> Cấu trúc : How about + V-ing + ... ?
-> Tạm dịch : Làm thế nào về việc đạp xe đến thị trấn vào cuối tuần?
4. It is about 2 kilometres from my house and the nearest bookstore
-> Cấu trúc : It is + ( about ) + khoảng cách + from + A + to + B
-> Tạm dịch : Nó cách nhà tôi và hiệu sách gần nhất khoảng 2 km
5. The hotel is near the airport
-> Cấu trúc : ( not far from = near )
-> Tạm dịch : Khách sạn gần sân bay
6. How far is it from Madrid to Barcelona?
-> Cấu trúc : How far + is it + from + A + to + B?
-> Tạm dịch : Bao xa từ Madrid đến Barcelona?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin