

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`6.` It doesn't rain today.
Nói về sự thật ở hiện tại dùng thì hiện tại đơn
Cấu trúc câu phủ định: S+don't/doesn't+Vinf+...
"it" là ngôi thứ 3 số ít nên dùng "doesn't" thay vì "don't"
`7.` What are you doing at the moment?
"at the moment" là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc câu hỏi Wh: Wh word+am/is/are+S+V_ing+...?
Đại từ "you" đi với tobe "are"
`8.` He played piano when he was five but he didn't like it.
Nói về sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ dùng thì quá khứ đơn
Cấu trúc: S+V2/V_ed+...
`9.` Who is she chatting to now?
"now" là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc câu hỏi Wh: Wh word+am/is/are+S+V_ing+...?
Đại từ "she" đi với tobe "is"
`10.` Why do they not seem so happy?
Nói về cảm xúc/trạng thái của ai đó ở hiện tại dùng thì hiện tại đown
Cấu trúc câu hỏi Wh: Wh word+do/does+S+(not)+Vinf+...?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`@Rallanzee`
`6.` It isn't going to rain today.
`->` Be + going to `=` sẽ _ thường dùng trong tương lai gần
`->` Dịch: hôm nay sẽ không mưa.
`7.` What are you doing at the moment?
`->` At the moment `=` hiện tại tiếp diễn
`->` Cấu trúc: what `+` am / is / are `+` S `+` V_ing `+` ...?
`->` Dịch: bạn đang làm gì vậy?
`8.` He played the piano when he was five, but he didn't like it.
`->` Diễn ra và kết thúc trong quá khứ `=>` quá khứ đơn
`->` Cấu trúc: S `+` V_ed / Vp2
`->` Dịch: anh ấy chơi piano lúc anh ấy 5 tuổi, nhưng anh ấy không thích nó.
`9.` Who is she chatting to now?
`->` Now `=>` hiện tại tiếp diễn
`->` Cấu trúc: Who `+` am / is / are `+` S `+` V_ing `+` ...?
`->` Dịch: cô ấy đang nhắn tin với ai?
`10.` Why do they not seem so happy?
`->` Cảm xúc, trạng thái ở hiện tại đơn `=>` dùng do
`->` Cấu trúc: Why `+` do / does `+` S `+` ( not ) `+` V_inf `+` ... ?
`->` Dịch: Tại sao họ có vẻ không vui lắm?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin