

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. My mom has been on the phone with my head teacher for a while now.
`-` Tạm dịch: Mẹ tôi gọi điện thoại với GVCN của tôi được một lúc rồi.
`2`. She wants a well-paid job but it must be a nine-to-five job.
`-` Tạm dịch: Cô ấy muốn có một công việc lương cao nhưng chỉ làm từ 9 - 5 giờ chiều (giờ hành chính)
`3`. I'm tired of dealing with you!
`-` Tạm dịch: Tôi mệt vì phải đối phó với bạn rồi!
`4`. She is a part of his family.
`-` Tạm dịch: Cô ấy là một phần của gia đình anh ấy.
`5`. She has a part-time job to earn extra money.
`-` Tạm dịch: Cô ấy làm thêm để có thêm tiền.
`6`. He spent 8 hours studying at school.
`-` Tạm dịch: Anh ấy đã học 8 tiếng ở trường.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
$1.$ I was on the phone with my brother until late last night.
Tôi đã nói chuyện điện thoại với em trai của tôi cho đến tận đêm qua.
$2.$ After quitting a nine-to-five job, I feel more comfortable
Nine-to-five job tức chỉ công việc nhàm chán
Sau khi bỏ công việc nhàm chán, tôi cảm thấy thoải mái hơn.
$3.$ I regretted eating too much fast food, now I have to deal with a lot of diseases.
deal with sb/ sth: đối mặt với ai/ cái gì
Tôi hối hận vì đã ăn quá nhiều đồ ăn nhanh, giờ đây tôi phải đối mặt với rất nhiều bệnh tật.
$4.$ I took part in the Olympics last week and won a championship.
Took part in: tham gia vào một cái gì đó
Tôi đã tham gia Thế vận hội vào tuần trước và giành chức vô địch.
$5.$ Do you know how to earn money from the bank?
Earn money: kiếm tiền/ phần thưởng (là tiền)
Bạn có biết cách kiếm tiền từ ngân hàng không?
$6.$ I spent a lot of time drawing this picture but the result didn't make me feel satisfied.
Spend time doing sth: giành thời gian làm việc gì
Tôi đã dành rất nhiều thời gian để vẽ bức tranh này nhưng kết quả lại khiến tôi cảm thấy không hài lòng.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin