

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Tính từ :Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gianfor the past few daysmấy ngày quain past centuriesthế kỷ quahis pain is past nowcơn đau của anh ấy đã qua rồi(ngữ pháp) quá khứthe past tense of 'take' is 'took'thời quá khứ của 'take' là 'took'past participlephân từ quá khứVừa mới xong, vừa mới kết thúcthe past month has been a difficult one for himtháng vừa qua là một tháng khó khăn đối với anh taThuộc về thời trước kiapast happinesshạnh phúc trước kia
Danh từ:Quá khứ, dĩ vãng; những cái đã xảy ra trước đây ( the past)(ngôn ngữ học) mô tả hành động trong quá khứ (dạng của động từ) (như) past tense
bạn có thể tải các ứng dụng như từ điển flat nè, ....
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`-` past: vừa qua.
`-` past là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành.
`-` VD: He passed the last game.
$\boxed{\color{green}{\text{#𝓖𝓻𝓮𝓮𝓷}}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin