

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` Through
`-` Dựa vào nghĩa: "Gender roles develop through internalization and identification during childhood: Vai trò giới phát triển thông qua nội tâm hóa và nhận dạng trong thời thơ ấu"
`-` with: với =>không hợp nghĩa
`-` upon: trên, ở trên=>không hợp nghĩa
`-` across: ngang qua =>không hợp nghĩa
`2` identification (n): sự nhận ra
`-`-Dựa vào nghĩa: "Sigmund Freud suggested that biology determines gender identity through identification with either the mother or the father: Sigmund Freud gợi ý rằng sinh học xác định nhận dạng giới tính thông qua việc nhận dạng với mẹ hoặc cha"
`-` health (n): sức khỏe=>không hợp nghĩa
`-` fitness (n): sự thích hợp=>không hợp nghĩa
`-` balance (n): sự thăng bằng=>không hợp nghĩa
`3` argue (v): chỉ rõ
`-` Thường thì sau chủ ngữ là một động từ =>debate (n): sự tranh luận =>loại
`-` Dựa vào nghĩa:"While some people agree with Freud, others argue that...: Trong khi một số người đồng ý với Freud, những người khác lại cho rằng ...."
`-` claim (v): đòi =>không hợp nghĩa
`-` Discuss (v): thảo luận =>không hợp nghĩa
`4` interact (v): ảnh hưởng lẫn nhau
`-` Dựa vào nghĩa:" From birth, parents interact differently with children depending on their sex...: Từ khi sinh ra, cha mẹ tác động khác nhau với con cái tùy thuộc vào giới tính của họ...
`-` acquaint (v): làm quen =>không hợp nghĩa
`-` relate (v): kể lại, liên kết=>không hợp nghĩa
`-` make (v): làm=>không hợp nghĩa
`5` normative (adj ): tiêu chuẩn
`-`be + adj (is normative)
`-` confusing (adj): khó hiểu
`-` passive (adj): bị động
`-` native (adj): (thuộc) nơi sinh
`-` Dựa vào nghĩa:"...parents can instill different values or traits in their children on the basis of what is normative for their sex..: ...cha mẹ có thể thấm nhuần các giá trị hoặc đặc điểm khác nhau ở con cái của họ trên cơ sở tiêu chuẩn đối với giới tính của họ..."
`6` integral (adj): toàn bộ
`-` adj + N (integral role) =>loại fact vì fact là danh từ
`-` Dựa vào nghĩa:"Education also plays an integral role in the creation of gender norms.: Giáo dục cũng đóng một vai trò không thể thiếu trong việc tạo ra các chuẩn mực giới tính"
`-` exact (adj): chính xác
`-` true (adj): đúng
`7` parenting (n): sự nuôi nắng con cái
`-` sau and là từ loại gì thì trước and cũng là từ loại đó, vì marriage là danh từ =>trước and cũng là một danh từ (hai từ này phải có nghĩa bổ sung cho nhau)
`-` Dựa vào nghĩa: "Gender roles that are created in childhood may permeate throughout life and help to structure parenting and marriage: Vai trò giới tính được tạo ra trong thời thơ ấu có thể thấm qua suốt cuộc đời và giúp kết cấu việc nuôi dạy con cái và hôn nhân"
`-` offspring (n): con cái
`-` parents (n): bố mẹ
`-` family (n): gia đình
`8` force (n): lực lượng
`-` Dựa vào nghĩa:" Despite the increasing number of women in the labor force...: Mặc dù số lượng phụ nữ trong lực lượng lao động ngày càng tăng..."
`-`power (n): năng lục
`-` strength (n): sức mạnh
`-` health (n): sức khỏe
`9` Despite: mặc dù
`-` Despite + N/V-ing
`-` Despite the fact that....:mặc dù sự thật là... (các giới từ: in, on,... không đi với "the fact that")
`10` who: ai
`-` who là đại từ quan hệ chỉ người, “who” có thể đóng vai trò là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề trong hệ.
`-` women là danh từ chỉ người =>dùng who
`-` which là đại từ quan hệ chỉ vật, sự vât,...
`-` whose là đại từ quan hệ chỉ người, thay cho tính từ sở hữu (có thể dùng thay bằng "of which")
`-` That là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật, có thể sử dụng để thay thế cho who, whom và which trong mệnh đề quan hệ xác đinh
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin