

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` earthquake
`-` Earthquake (n): Động đất
`-` Vì các từ được liệt kê sau such as (như là) là tên của các thiên tai, thảm họa =>ta điền earthquake (động đất)
`2` risks
`-` Risk (n): sự rủi ro, nguy hiểm
`-` Dựa vào nghĩa:" You should know what your risks are...: Bạn nên biết những rủi ro của bạn là gì...."
`3` family
`-` Family (n): gia đình
`-` Dựa vào nghĩa:" ...protect yourself and your family....: bảo vệ bản thân bạn và gia đình của bạn..."
`4` what
`-` What to do: làm cái gì
`5` Beforehand
`-` beforehand (phó từ): sẵn sàng trước
`-` Dựa vào nghĩa:"...to prepare beforehand and aid recovery after the event: chuẩn bị trước và phục hồi viện trợ sau sự kiện"
`6` plan
`-` Plan: kế hoạch
`-` Ta có: emergency plan: kế hoạch khẩn cấp
`7` Threat
`-` Threat (n): sự đe dọa
`-` Dựa vào nghĩa:" Threat will impact the specific decisions and preparations you make: Sự đe dọa sẽ tác động đến các quyết định và chuẩn bị cụ thể mà bạn đưa ra"
`8` emergency
`-` emergency (n): tình trạng khẩn cấp
`-` Vì trước có mạo từ an =>từ theo sau nó phải là danh từ đếm được số ít và bắt đầu bằng 1 nguyên âm
`-` Từ earthquake đã được dùng ở câu 1 => Ta dùng emergency
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin