

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
13. had eaten
when QKĐ,QKHT.
14.will take
next day => Tương lai.
15.was playing ...was cooking
while : 2 hoạt động cùng xảy ra => chia cùng thì.
16.has taught
several times : HTHT.
17.will go.
18.didn't
yesterday => QKĐ.
19.doesn't wear
every day=>HTĐ.
20.Will she stay
in the future : Tương lai.
21.Has she met
before => HTHT.
22.were playing
at this time last Sunday.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`13.` eat
`-` Thì HTĐ `(+)` S + Vs/es ...
`-` Chủ ngữ số nhiều `->` Chia động từ nguyên mẫu
`14.` will take
`-` DHNB : next day `->` Thì TLĐ `(+)` S + will + Vinf ...
`15.` was playing - was cooking
`-` Cấu trúc : S + was/were + V-ing + while + S + was/were + V-ing
`=>` Diễn tả 2 hành động diễn ra cùng một thời điểm trong QK
`16.` has taught
`-` DHNB : several times `->` Thì HTHT `(+)` S + has/have + VpII ...
`-` Chủ ngữ số ít `->` Chia "has"
`17.` go
`-` DHNB : by June `->` Thì HTĐ `(+)` S + Vs/es ...
`-` Chủ ngữ số nhiều `->` Chia động từ nguyên mẫu
`18.` didn't do
`-` DHNB : yesterday `->` Thì QKĐ `(-)` S + didn't + Vinf ...
`19.` doesn't wear
`-` DHNB : every day `->` Thì HTĐ `(-)` S + doesn't/don't + Vinf ...
`-` Chủ ngữ số ít `->` Chia "doesn't"
`20.` Will she stay
`-` DHNB : in the future `->` Thì TLĐ `(?)` (Wh-word) + will + S + Vinf ?
`21.` Has she met
`-` DHNB : before `->` Thì HTHT `(?)` (Wh-word) + have/has + S + VpII ?
`-` Chủ ngữ số ít `->` Chia "Has"
`22.` played
`-` DHNB : at this time last Sunday `->` Thì QKĐ `(+)` S + V2/ed ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
2227
59815
1684
Bạn bổ sung thêm cấu trúc câu nhé!