

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 Envious
`-` Tạm dịch: Khi bạn muốn cái gì của ai đó =>envious: keo kiệt
2 fear
`-` Tạm dịch: Danh từ của "afraid" là...?
`-` afraid (adj): sợ =>fear (n): sợ
3 anger
`-` Tạm dịch: Danh từ của " angry"
`-` angry (adj): tức giận =>anger (n): sự tức giận
4 mean
`-` opposite: đối diện, trái nghĩa
`-` Tạm dịch: tử trái nghĩa với "generous: hào phóng" là mean: keo kiệt
5 bored
`-` interested in sth: hứng thú trong cái gì
`-` Tạm dịch: khi bạn không hứng thú với cái gì đó =>Bored: chán
7 ordinary
`-` Tạm dịch: normal: bình thường và "not unusual" không quái đản =>ordinary: bình thường
8 awful
`-` Tạm dịch: Một từ có nghĩa "very bad": rất xấu =>awful: khủng khiếp
9 anxious: lo lắng
`-` Tạm cịch: cảm thấy lo lắng về cái gì đó =>anxious
10 sad
`-` opposite: đối diện, trái nghĩa
`-` Tạm idchj: Từ trái nghĩa với "happy: vui vẻ" =>sad: buồn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin