

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
21. Brain advised Tom not to go swimming on a day like that.
->Tạm dịch: Brain khuyên Tom không nên đi bơi vào một ngày như thế
22. I wish I hadn't sold my car
->Tạm dịch: Ước gì tôi chưa bán chiếc xe của mình
23. Don't tell anyone if you are let into the secret
->Tạm dịch: Đừng nói với bất cứ ai nếu bạn là người giữ bí mật
24. He doesn't work as hard as he used to, does he?
-> Anh ấy không làm việc chăm chỉ như trước đây, phải không?
25. Every button was used to be sewn on by hand
->Tạm dịch: Mỗi nút được may bằng tay
26. I don't ski very well, but I'd like to learn
->Tạm dịch: Tôi trượt không được tốt lắm nhưng tôi thích học nó
27. Neither my brother nor I am old enough to drive
->Tạm dịch: cả anh trai và tôi đều không đủ tuổi để lái
28. If I had money with me now, I would buy that coat
->Tạm dịch: Nếu tôi có tiền với tôi bây giờ tôi sẽ mua chiếc áo khoác đỏ
29. Your little brother ought to have his hair cut
->Tạm dịch: em trai của bạn nên cắt tóc
30. The teacher asked: "What are you doing now, Tom?"
->Tạm dịch: Giáo viên hỏi: "Bạn đang làm gì vậy, Tom?"
-----------------------------------------------------------------------------------------
+Câu điều kiện loại 2: diễn tả điều không có thật ở hiện tại
·Form: If + S + V-ed, S + would/could/should + V-inf
+advise sbd to do sth: khuyên ai đó nên làm gì
+Cấu trúc wish (ước): -Hiện tại: S + wish(es) + (that) + S +(not) + V-ed
-Quá khứ: S + wish(es) + (that) + S + had( not) + V3
-Tương lai: S + wish(es) + (that) + S + would/could +( not) + V
+regret doing sth: hối hận vì đã làm gì/ regret to do sth: hối hận vì phải làm gì
+Câu hỏi đuôi: Form: S + V + O, trợ động từ + đại từ chủ ngữ của S? (vế trước dấu phẩy là phủ định thì vế sau là khẳng định và ngược lại)
+good at doing sth: giỏi làm gì đó
+Neither+S1 + nor + S2 +V(chia theo S2)...: Không … cũng không/ Cả … và … đều không
+ought to do sth: nên làm gì đó
+Câu gián tiếp:
- S + say(s)/ said (that) + Mệnh đề được tường thuật(lùi 1 thì so với câu trực tiếp)
-Câu hỏi dạng yes/no: S + asked/ wondered/ wanted to know + if/ whether + S +V…
-Câu hỏi có từ để hỏi: S + asked/ wondered/ wanted to know + WH + S +V…
#Wen_Hanzz
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`Answer :`
`21.` Brain advised Tom to go swimming on a day like that if he were Tom.
`22.` I wish I hadn't sold my car
`23.` Don't tell anyone if you are let into the secret
`24.` He doesn't work as hard as he used to, does he `?`
`25.` Every button was used to be sewn on by hand.
`26.` I don't ski very well, but I'd like to learn
`27.` Neither my brother nor I am old enough to drive
`28.` If I had money with me now, I would buy that coat
`29.` Your little brother ought to have his hair cut
`30.` The teacher asked: "What are you doing now, Tom `?`"
Explain :
`21.` Cấu trúc advised :
S `+` advise `+` somebody `+` to `+` something `…`
`22.` Cấu trúc wish ở thì quá khứ :
`( - )` S `+` wish(es) + S `+` had not `+` V3
Cấu trúc rerget :
S `+` rerget `+` V-ing `+` `...`
`23.` Don't tell `+` sb `+` if you `+` V (nguyên mẫu) `+` `...`
`24.` Cấu trúc so sánh bằng với as...as :
S `+` V `+` as `+` (adj/ adv) `+` as
`25.` Câu bị động thì quá khứ :
( - ) Subject `+` was/ were (not) `+` V3/ed `+` (by `+` doer) `+` (…)
`26.` good at doing sth: giỏi về cái gì
`27.` Cấu trúc neither :
Neither `+` Danh từ/Đại từ+ nor `+` Danh từ/Đại từ
`28.` Cấu trúc if điều kiện `2` :
[If `+` thì quá khứ đơn], [would `+` động từ nguyên mẫu]
`29.` S `+` ought to `+` V-inf : nên làm gì ....
`30.` Cấu trúc câu thường thuật :
S `+` asked (sb)/ wanted to know/ wondered + What/ When/ How/ Who… `+` S `+` V
`=` S `+` asked (O) `+` What/ When/ How/ Who… `+` S `+` V
`@` `color[lime][anhngocha2007]`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin