

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`Answer :`
`1.` Don't $\longrightarrow$ doesn't
`2.` Went $\longrightarrow$ go
`3.` live $\longrightarrow$ lives
`4.` hasn’t $\longrightarrow$ doesn’t have
`5.` enough strong $\longrightarrow$ strong enough
`6.` is $\longrightarrow$ are
`7.` worked $\longrightarrow$ working
`8` a $\longrightarrow$ an
`9.` tickets $\longrightarrow$ ticket
`10.` alway $\longrightarrow$ always
Explain :
`1.` Thì hiện tại đơn với động từ thường :
`( - )` S `+` do/ does `+` not `+` V (nguyên thể)
Lưu ý :
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` don't
He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+` doesn't
He là ngôi thứ `3` số ít nên dùng doesn't
`2.` `DHNB` của thì quá khứ đơn : last night
Công thức thì quá khứ đơn với động từ thường :
`( - )` S `+` did not `+` V (nguyên mẫu)
Cấu trúc trên thì ở đây động từ go phải giữ nguyên chứ không thể ở dạng V`2` được.
`3.` Thì hiện tại đơn với động từ thường :
`( - )` S `+` do/ does `+` not `+` V (nguyên thể)
`4.` Thì hiện tại đơn với động từ thường :
`( - )` S `+` do/ does `+` not `+` V (nguyên thể)
Lưu ý :
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` don't
He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+` doesn't
My sister là ngôi thứ `3` số ít nên dùng doesn't
`5.` Cấu trúc enough với tính từ :
S `+` be `+` adj `+` enough `+` (for somebody) `+` to V
`6.` Mr và Mrs là số nhiều nên dùng be là are
`7.` `DHNB` của thì hiện tại tiếp diễn : now
Công thức thì hiện tại tiếp diễn :
`( + )` S `+` am/ is/ are `+` Ving
`8.` a/an `+` N số ít (an đứng trước nguyên âm)
`10.` Thì hiện tại đơn với động từ tobe
`( + )` S `+` V (s/es)
`@` `color[lime][anhngocha2007]`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1.don't -> doesn't
2. went -> go
3.lives -> live
4. hasn't->doesn't have
5.isn't -> didn't have
6.is -> are
7.worked -> working
8.finished -> have finished
9.paid->pays left->leave
10.alway -> always
đánh giá 5sao vs ạ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin