

VI.choose the word or pharase that needs correcting.(mistake)
1. She always is punctual , but her friend is always late
________ ___ ___ ______
A. B. C. D.
2. The student favourite subject is science
___ _______ _______
A. B. C.
3. I stays with my dad , my mum and my older brother
_____ ____ ___ ____
4. He is a round face , a big nose , and short hair
__ _____ _________ ___
A. B. C. D.
5. She doesn't very tall , but she 's presty cute
_______ ___ _____ ____
6. There are only two bedrooms on my house
___ ____ _________ __
A. B. C. D.
7. Listen! Someone knocks at the front door
______ ______ __ ___
A. B. C. D.
8.This shortcut is always much more short than that
____ ________ __________ ____
A. B. C. D.
Road
9. There areDtwo market and a high school in our
___ ______ __ __
A. B. C. D.
Neighbourhood
10. There are only a little items of clothing in the
___ ____ _______ __
A. B. C. D.
Backpack
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

1. A ( is always)
(tobe+ trạng từ chỉ tần suất trong thì HTD)
2. B ( student's)
(sở thích của học sinh-> thêm sở hữu cách)
3. A (stay)
( chủ ngữ là I + V- nguyên thể)
4. A ( has)
( he+ V- chia: trong câu mang nghĩa là có: is-> has)
5. D (pretty)
( sai chính tả: presty-> pretty)
6. D (in)
( in+ địa điểm )
7. B ( is knocking)
( câu mệnh lệnh dùng thì HTTD)
8. C ( shorter)
( so sánh hơn với tính từ ngắn: Adj- er)
9. B (markets)
(two là số nhiều, Ns)
10. A ( is)
( there is+ N số ít)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
683
8575
384
1, (tobe+ trạng từ chỉ tần suất trong thì HTD) 2, (sở thích của học sinh-> thêm sở hữu cách) 3, ( chủ ngữ là I + V- nguyên thể) 4, ( he+ V- chia: trong câu mang nghĩa là có: is-> has) 5, ( sai chính tả: presty-> pretty) 6, ( in+ địa điểm ) 7, ( câu mệnh lệnh dùng thì HTTD) 8, ( so sánh hơn với tính từ ngắn: Adj- er) 9, (two là số nhiều, Ns) 10, ( there is+ N số ít) Rút gọn1, (tobe+ trạng từ chỉ tần suất trong thì HTD) 2, (sở thích của học sinh-> thêm sở hữu cách) 3, ( chủ ngữ là I + V- nguyên thể) 4, ( he+ V- chia: trong câu mang nghĩa là có: is-> has) 5, ( sai chính tả: presty-> pretty) 6, ( in+ địa điểm ) 7, ( câu mệ... xem thêm