

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. He lives in a very picturesque village (n) in Hue.
A. picture B. picturely C. picturesque (adj) D. picturesquely
- Chỗ trống đứng trước danh từ, chọn tính từ "picturesque: đẹp như tranh, sinh động"
2. They failed to gain international (adj) recognition as an independent country.
A. recognition B. agreeing C. setting D. accepting
- Chỗ trống sau tính từ, mình chọn danh từ "recognition: sự thừa nhận/ghi nhận"
3. This would be the perfect (adj) ............... for our wedding party.
A. set B. tomb C. setting D. recognition
- Chỗ trống sau tính từ, mình chọn danh từ "recognition: sự thừa nhận/ghi nhận"
4. A (mạo từ) ............... is a building or place that has been made stronger and protected against attack.
A. citadel B. structure C. fortress D. tower
- Câu từ loại, xét theo nghĩa:
+ citadel (n) pháo đài bảo vệ
+ structure (n) cấu trúc, cấu tạo
+ fortress (n) pháo đài
+ tower (n)tháp
tạm dịch: Pháo đài là một tòa nhà hoặc địa điểm đã được làm cho vững chắc hơn và được bảo vệ khỏi sự tấn công.
5. What ............... should we take to reduce pollution?
A. measures B. plans C. methods D. activities
- Câu từ loại:
+ measures (Ns) biện pháp
+ plans (Ns) kế hoạch
+ methods (Ns) phương pháp
+ activities (Ns) hoạt động
- Tạm dịch: Những biện pháp chúng ta nên thực hiện để giảm ô nhiễm là gì?
6. She's interested in studying the (mạo từ) ............... maps (danh từ) of different countries in the world.
A. geology B. geological C. geologically D. geologist
- Chỗ trống nằm giữa mạo từ và danh từ, trong câu này ta ưu tiên chọn tính từ "geological: có tính địa chất học"
7. This wooden ............... is one of the oldest buildings in the country.
A. cavern B. structure C. contestant D. paradise
- Câu từ loại - danh từ
+ cavern: hang động
+ structure: kết cấu, cấu tạo, cấu trúc
+ contestant: thí sinh
+ paradise: thiên đường
- Tạm dịch: Cấu trúc bằng gỗ này là một trong những tòa nhà lâu đời nhất trong nước.
8. The museum has a big collection of European ...............
A. cavern B. sculpture C. complex D. round
- Câu từ loại:
+ complex: tổ hợp
+ round: vòng
- Tạm dịch: Bảo tàng có một bộ sưu tập lớn về cấu trúc châu Âu.
9. The final ............... is very different from the previous ones of the game.
A. complex B. rickshaw C. measure D. round
- Câu từ loại:
+ measure: biện pháp
+ complex: tổ hợp
+ ricksaw: máy cưa
+ round: vòng
- Tạm dịch: Vòng cuối cùng rất khác so với những vòng trước của trò chơi.
10. There is a new industrial ............... in my town.
A. citadel B. sculpture C. fortress D. complex
Câu từ loại:
+ citadel: pháo đài bảo vệ, thành lũy
+ sculpture: điêu khắc
+ fortress: pháo đài
+ complex: tổ hợp, là khu liên hiệp/hợp hoặc là trạng thái phức cảm, mặc cảm
- Tạm dịch: Có một khu liên hợp công nghiệp mới trong thị trấn của tôi.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
_`text{KathrynHan}`
`1.C`
`-` Adj + N
`-` picturesque (adj): Đẹp như tranh
Dịch: Anh ấy sống ở một ngôi làng đẹp như tranh vẽ ở Huế.
`2.A`
`-` Adj + N
`-` recognition (n): sự công nhận
Dịch: Họ đã không giành được sự công nhận quốc tế như một quốc gia độc lập.
`3.C`
`-` set (n): bộ
`-` tomb (n): mộ
`-` setting (n): bối cảnh
`-` recognition (n): sự công nhận
Dịch: Đây sẽ là bối cảnh hoàn hảo cho tiệc cưới của chúng ta.
`4.C`
`-` citadel (n): thành trì
`-` structure (n): cấu trúc
`-` fortress (n): pháo đài
`-` tower (n): tháp
Dịch: Pháo đài là một tòa nhà hoặc địa điểm được xây dựng kiên cố hơn và được bảo vệ chống lại sự tấn công.
`5. A `
`-` measures (n): biện pháp
`-` plans (n): kế hoạch
`-` methods (n): phương pháp
`-` activities (n): hoạt động
Dịch: Chúng ta cần thực hiện những biện pháp nào để giảm thiểu ô nhiễm?
`6. B `
`-` Adj + N
`-` geology (n): địa chất học
`-` geological (adj): thuộc về địa chất
`-` geologically (adv): về mặt địa chất
`-` geologist (n): nhà địa chất học
Dịch: Cô ấy quan tâm đến việc nghiên cứu các bản đồ địa chất của các quốc gia khác nhau trên thế giới.
`7. B `
`-` cavern (n): hang động
`-` structure (n): công trình, cấu trúc
`-` contestant (n): thí sinh
`-` paradise (n): thiên đường
Dịch: Công trình gỗ này là một trong những tòa nhà cổ nhất ở đất nước.
`8. B`
`-` cavern (n): hang động
`-` sculpture (n): điêu khắc
`-` complex (n): quần thể
`-` round (n): vòng
Dịch: Bảo tàng có một bộ sưu tập lớn các tác phẩm điêu khắc châu Âu.
`9. D `
`-` complex (n): quần thể
`-` rickshaw (n): xe kéo
`-` measure (n): biện pháp
`-` round (n): vòng
Dịch: Vòng cuối cùng rất khác so với những vòng trước của trò chơi.
`10. D `
`-` citadel (n): thành trì
`-` sculpture (n): điêu khắc
`-` fortress (n): pháo đài
`-` complex (n): quần thể
Dịch: Có một khu quần thể mới ở thị trấn của tôi.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
225
4617
131
k biết là trc đó mình có yêu cầu join in nhóm nào đó, hình như giờ mình yêu cầu tham gia nhóm bạn không được hay sao a
1633
554
1415
chưa hề
1633
554
1415
những người như bạn làm sao có thể từ chối được
1633
554
1415
bạn gửi yêu cầu đi Mình đồng ý
225
4617
131
ý là trước đó mình yêu cầu tham gia nhóm khác á, để mình tìm thử nha
225
4617
131
minh yeu cau roi a, cau dong y di
1633
554
1415
ok rồi ạ
1633
554
1415
giờ Nhóm đang cày Đoàn cậu cố gắng trả lời nhiều câu hỏi vào