

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1,` If he had enough money, he could buy this bike.
`-` Cấu trúc câu đk loại `2`: If + S + V(qkđ), S + would/could + V.
`-` Have `->` Had ( lùi thì )
`-` HTĐ `->` QKĐ
`2`. She asked me why I came there late.
`-` Cấu trúc: S + asked/told + Wh_q + S + V(qkđ)...
`-` Why: chỉ lí do
`-` Come `->` Came
`3`. He told me he had something to show you then.
`-` HTĐ `->` QKĐ
`-` Cấu trúc: S + told/asked + S + V(qkđ)....
`-` Now `->` Then
`-` Have `->` had (lùi thì)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` If he had enough money, he could buy this bike.
`-` CĐKL 2 : If + S + V (quá khứ đơn), S + would/could/might + V-inf
`->` Diễn tả một điều kiện không có thật hoặc khó xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
`2.` She asked me why I came there late.
`3.` He told me that he had something to show me then.
`-` Câu tường thuật câu hỏi WH-qus :
`->` S + asked + WH-qus + S + V (lùi thì)
`-` Câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/No :
`->` S + asked + if/ whether + S + V (lùi thì)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin