

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`13.C`
`->` on `+` ngày trong tuần
`14.B`
`->` until: cho đến khi
`->` nên đợi cho đến khi giáo viên quay lại
`15.A`
`->` `\text{the same + N + as + O}`
`16.B`
`->` `\text{S + tobe + adj + enough + to V}`
`17.A`
`->` `\text{used to + V-bare}`
`18.D`
`->` `\text{hate + V-ing}`
`19.C`
`->` So sánh nhất của tính từ ngắn:
`\text{S + tobe + the + adj + -est + ...}`
`-` good `-` better `-` best
`20.A`
`->` So sánh hơn của tính từ dài và ngắn:
`\text{S + tobe + more + adj + than + ...}`
`\text{S + tobe + adj + -er + than + ...}`
`21.D`
`->` `\text{like + V-ing}`
`22.B`
`->` in `+` mốc thời gian
$chucbanhoctot$
$\boxed{\color{purple}{\text{#KaitoKid!}}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`13. C`
`-` On + ngày
`14. B`
`-` Until: đến khi
`15. A`
`-` Cấu trúc: the same + noun + as + O
`16. B`
`-` S + am/is/are + adj/adv + enough + to V
`17. A`
`-` Used to + V: từng làm gì
`18. D`
`-` Hate + Ving: ghét việc gì
`19. C`
`-` So sánh nhất ( ngắn )
S + tobe + the +adj/adv-est
`20. A`
`-` So sánh hơn:
`+` Ngắn: S1 + tobe + adj/adv-er than S2
`+` Dài: S1 + tobe + more adj/adv than S2
`21. D`
`-` Like + Ving: thích việc gì
`22. B`
`-` In + tgian
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin