

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Exercise 3:
`1.` crossing
`-` see + s.o + V-ing
`->` Dùng khi ta thấy hành động đang diễn ra, nhưng chưa hết.
`2.` sneak
`-` notice + s.o + V-inf
`->` Dùng khi ta thấy toàn bộ hành động từ đầu đên cuối.
`3.` to work
`-` encourage + s.o + to V
`->` Khuyến khích ai làm gì.
`4.` play
`-` watch + s.o + V-inf
`->` Dùng khi ta thấy toàn bộ hành động từ đầu đên cuối.
`5.` to win
`-` expect + s.o + to V
`->` Mong đợi ai làm gì.
`6.` beat
`-` feel + s.o + V-inf
`->` Khi ta cảm nhận hành động toàn bộ.
`7.` cry
`-` make + s.o + V-inf
`->` Sai khiến ai đó làm gì
`8.` sneak
`-` notice + s.o + V-inf
`->` Khi ta thấy toàn bộ hành động.
`9.` play
`-` watch + s.o + V-inf
`->` Khi ta thấy toàn bộ hành động.
`10.` tell
`-` have + s.o + V-inf
`->` Sai khiến ai đó làm gì
Exercise `4:`
`1.` taking
`-` advise + s.o + to-infinitive
`->` Khuyên ai đó làm gì.
`2.` swimming
`-` say + s.o + V-ing
`->` Nói rằng ai đó làm gì
`3.` to get
`-` It’s difficult + to V
`->` khó để làm gì.
`4. reading
`-` favorite hobby is + V-ing
`->` Sở thích làm gì.
`5.` to go
`-` want + to V
`->` Muốn làm gì
`6.` Brushing
`7.` to buy
`-` too + adj + to-infinitive
-> Quá… để làm gì.
`8.` seeing
`-` mention + V-ing
`->` Nhắc đến hành động làm gì.
`9.` to participate
`-` wish + to V
`->` Mong muốn làm gì.
`10.` staying
`-` consider + V-ing
-> Xem xét làm gì.
`11.` watching
`-` enjoy + V-ing
`->` Thích làm gì.
`12.` going
`-` can’t stand + V-ing
`->` Không chịu được làm gì.
`13.` to get
`-` hope + to-infinitive
`->` Hy vọng làm gì.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin