

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

31. Dane congratulated me on winning the championship
S + congratulated + O + on + Ving: chúc mừng ai đó. ...
32. Mary regretted not asking for his name and address
S+ regretted + not + Ving : hối hận vì ....
33. Mrs. Brown accused the children of dirtying the floor
S + accused + O + of + Ving: buộc tội ai làm gì...
34. Marta warned me not to drink too much
S + warned + O + toV/not to V: cảnh cáo ai không / làm gì ...
35. Larry denied ever having been arrested
S + denied + Ving: phủ nhận ....
36. Tom insisted on giving me his textbook the week before
S + insisted + on + Ving : khăng khăng ....
#STMIN
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

@26thq2_
`31.` Dane congratulated me on winning the championship.
`@` S + congratulated + Obj + on + N/ V-ing: Chúc mừng ai đó về điều gì, việc gì....
`-` Tạm dịch: Dane chúc mừng tôi đã giành chức vô địch.
`32.` Mary regretted not asking for his name and address.
`@` S + regretted + (not) + V-ing: Ai đó hối hận vì đã (không) làm gì...
`-` Tạm dịch: Mary hối hận vì đã không hỏi tên và địa chỉ của anh ấy.
`33.` Mrs. Brown accused the children of dirtying the floor.
`@` S + accused + Obj + of + N/ V-ing: Buộc tội ai đó làm gì...
`-` Tạm dịch: Bà Brown buộc tội bọn trẻ làm bẩn sàn nhà.
`34.` Marta warned me not to drink too much.
`@` S + warm + Obj + (not) + to V-infi: Cảnh cáo ai đó (không) làm gì...
`-` Tạm dịch: Marta cảnh báo tôi không uống quá nhiều.
`35.` Larry denied ever having been arrested.
`@` S + deny + V-ing: Phủ nhận làm gì...
`-` Tạm dịch: Larry phủ nhận đã từng bị bắt giữ.
`36.` Tom insisted on giving me his textbook the week before.
`@` S + insisted + on + V-ing: Khăng khăng làm gì....
`-` Tạm dịch: Tom khăng khăng muốn cho tôi sách giáo khoa của anh ấy vào tuần trước.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin