

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` B (afford + to V : đủ để làm gì - can't + V nguyên : không thể làm việc gì đó)
`2.` B (encourage sb to do sth : khuyến khích ai đó nên làm gì.)
`3.` A (sau các cụm từ như the first , the second , the last , ... thì chia động từ dạng to verb)
`4.` B (ask sb to do sth : yêu cầu/bảo ai đó làm việc gì)
`5.` A (for sb to do sth : đối với ai đó để làm gì - live on : sống dựa vào)
`6.` C (need + V-ing : cần được làm gì - tránh nhầm lẫn với need + to V : cần làm gì đó - Tạm dịch : Có chuyện gì với Henry vậy? - Anh ấy cần được cổ vũ)
`7.` C (dislike sb doing sth : ghét ai đó làm việc gì)
`8.` D (would like sb to do sth : muốn ai đó làm việc gì)
`9.` B (need sb to do sth ; cần ai đó làm việc gì)
`10.` C (Xét câu này thuộc dạng bị động nên dùng cấu trúc to be Vpp - Tạm dịch : Tôi nghe nói Fred sẽ làm việc cho đại sứ. - Vâng, anh ấy thật may mắn khi được giao một công việc tốt như vậy.)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1 C. Cấu trúc afford+to-V: Đáp ứng điều j. Câu đang bảo tôi ko thể cho cậu mượn tiền nữa
2 B. Cấu trúc encourage+To-V: Khuyến khích ai làm gì
3 A. The first thường đi cùng to-V. Finish work chứ không có finish with work
4 B. Ask someone (not)to do something: Yêu cầu ai (không)làm việc gì
5 A. For someone to do something: Cho ai để làm gì
6 C. Need + Ving=Câu bị động
7 C. Dislike+ V-ing: Không thích việc gì
8 C. Do việc win(thắng) chưa xảy ra nên có thể trong tương lai sẽ xảy ra→Dấu hiệu của thì tương lai nên dùng will.
9 B. Need+to-V:Câu chủ động
10 C. To be given: Được cho , bổ nhiệm,... Sau 1 tính từ sẽ là 1 to-V
phungivet2
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin