

Hep ạ ai lm dc cs lun 4 sao và vote ạ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$#khoanguyen045$
`1.`
Những từ nói lên ý chí, nghị lực của con người:
`+` Bền gan
`+` Bền chí
`+` Bền lòng
`+` Vững chí
`+` Vững dạ
`+` Quyết tâm
`+` Quyết chí
`+` Kiên cường
`+` Kiên tâm
Những từ nêu lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người:
`+` Khó khăn
`+` Gian lao
`+` Thử thách
`+` Thách thức
`+` Chông gai
`+` Gian khổ
`2.`
`a)` Từ đồng nghĩa với quyết chí: Quyết tâm
`b)` `5` từ trái nghĩa với quyết chí, biết rằng có `3` từ có tiếng chí và `2` từ có tiếng nản:
`2` từ có tiếng nản: nản chí, nản lòng
`3` từ có tiếng chí: thụt chí, nản chí, thoái chí.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
bảng 2
gồm:khó khăn,gian lao ,gian khổ,chông gai,thử thách,thác thức
bảng 1
những ý còn lại
2a cùng nghĩa vs quyết chí là:quyết tâm
2b trái nghĩa vs quyết chí là: thoái chí, thụt chí, nản chí, nản lòng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin