

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 went- was having
⇒Hành động này xen vào hành động kia
⇒(Trang ngữ thời gian)+When+S+V(nguyên mẫu, S+was/were+Ving
2 met-travelling
⇒While+Ving
3 was working- was
⇒S+was/were+Ving, (Trạng ngữ thời gian)+when+S+V(nguyên mẫu)
4 shared- was always talking
⇒When+S+V(bare), S+was/were+Ving
⇒Always (Trạng từ tần suất) đứng sau tobe và đứng trước động từ thường
5 called- was doing- did not hear
⇒When+S+V(Bare), S+was/were+Ving
6 was constantly asking-was
⇒tương tự các câu kia
7 requested-was composing
⇒tương tự các câu kia
8 joined-was then leading
⇒DHNB: 1417
QKĐ: S+V2/ed
#Hoidap247
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin